Từ: 将信将疑 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 将信将疑:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 将信将疑 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiāngxìnjiāngyí] Hán Việt: TƯƠNG TÍN TƯƠNG NGHI
nửa tin nửa ngờ; bán tín bán nghi; vừa tin vừa ngờ。有些相信, 又有些怀疑。
我解释了半天, 他还是将信将疑。
tôi giải thích cả buổi trời, anh ấy vẫn bán tín bán nghi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 将

tương:tương lai; tương trợ
tướng:tướng quân; tướng sĩ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 信

tin:tin tức
tín:tín đồ; tín hiệu; thư tín

Nghĩa chữ nôm của chữ: 将

tương:tương lai; tương trợ
tướng:tướng quân; tướng sĩ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 疑

nghi:nghi ngờ
ngơi:nghỉ ngơi
ngờ:ngờ vực
将信将疑 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 将信将疑 Tìm thêm nội dung cho: 将信将疑