Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 将信将疑 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 将信将疑:
Nghĩa của 将信将疑 trong tiếng Trung hiện đại:
[jiāngxìnjiāngyí] Hán Việt: TƯƠNG TÍN TƯƠNG NGHI
nửa tin nửa ngờ; bán tín bán nghi; vừa tin vừa ngờ。有些相信, 又有些怀疑。
我解释了半天, 他还是将信将疑。
tôi giải thích cả buổi trời, anh ấy vẫn bán tín bán nghi.
nửa tin nửa ngờ; bán tín bán nghi; vừa tin vừa ngờ。有些相信, 又有些怀疑。
我解释了半天, 他还是将信将疑。
tôi giải thích cả buổi trời, anh ấy vẫn bán tín bán nghi.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 将
| tương | 将: | tương lai; tương trợ |
| tướng | 将: | tướng quân; tướng sĩ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 信
| tin | 信: | tin tức |
| tín | 信: | tín đồ; tín hiệu; thư tín |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 将
| tương | 将: | tương lai; tương trợ |
| tướng | 将: | tướng quân; tướng sĩ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 疑
| nghi | 疑: | nghi ngờ |
| ngơi | 疑: | nghỉ ngơi |
| ngờ | 疑: | ngờ vực |

Tìm hình ảnh cho: 将信将疑 Tìm thêm nội dung cho: 将信将疑
