Từ: 專誠 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 專誠:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 專 • 誠

chuyên thành
Chăm chú hết lòng.

Nghĩa của 专诚 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhuānchéng] đặc biệt; chuyên biệt; riêng biệt。特地(表示非顺便)。
专诚拜访
đặc biệt đến thăm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 專

choèn專:nông choèn choẹt
chuyên專:chuyên cần; chuyên chế; chuyên chính; chuyên khoa; chuyên môn; chuyên quyền
chuyến專:chuyến đò, chuyến hàng; buôn chuyến

Nghĩa chữ nôm của chữ: 誠

thiêng誠:thiêng liêng
thiềng誠: 
thành誠:thành khẩn, lòng thành
專誠 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 專誠 Tìm thêm nội dung cho: 專誠