Cao su chống va đập cửa
chuyên thành
Chăm chú hết lòng.
Nghĩa của 专诚 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhuānchéng] đặc biệt; chuyên biệt; riêng biệt。特地(表示非顺便)。
专诚拜访
đặc biệt đến thăm
专诚拜访
đặc biệt đến thăm
Nghĩa chữ nôm của chữ: 專
| choèn | 專: | nông choèn choẹt |
| chuyên | 專: | chuyên cần; chuyên chế; chuyên chính; chuyên khoa; chuyên môn; chuyên quyền |
| chuyến | 專: | chuyến đò, chuyến hàng; buôn chuyến |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 誠
| thiêng | 誠: | thiêng liêng |
| thiềng | 誠: | |
| thành | 誠: | thành khẩn, lòng thành |

Tìm hình ảnh cho: 專誠 Tìm thêm nội dung cho: 專誠
