Từ: 雄黄 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 雄黄:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 雄黄 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiónghuáng] hùng hoàng (khoáng vật có sắc vàng dùng làm thuốc, có thể giải độc)。矿物,成分是硫化砷,橘黄色,有光泽。用来制造有色玻璃、农药、染料等。又可入药,能解毒。也叫鸡冠石,中药上也叫雄精。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 雄

hùng:anh hùng, hùng dũng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 黄

hoàng:Hoàng (tên họ); hoàng hôn; hoàng tuyền
huỳnh:huỳnh (âm khác của Hoàng)
vàng:mặt vàng như nghệ
雄黄 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 雄黄 Tìm thêm nội dung cho: 雄黄