Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 专长 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 专长:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 专长 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhuāncháng] sở trường; sở trường đặc biệt。专门的学问技能;特长。
学有专长
học có sở trường.
发挥各人的专长。
phát huy sở trường của từng người.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 专

chuyên:chuyên đầu (gạch vỡ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 长

tràng:tràng (dài; lâu)
trường:trường kỳ; trường thành; trường thọ
trưởng:trưởng khoa, trưởng lão; trưởng thành
专长 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 专长 Tìm thêm nội dung cho: 专长