Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: trợ tá có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ trợ tá:
Nghĩa trợ tá trong tiếng Việt:
["- Chức vụ dưới chức tri huyện (cũ)."]Nghĩa chữ nôm của chữ: trợ
| trợ | 助: | trợ lực, hỗ trợ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: tá
| tá | 些: | tá (tiếng đứng ở cuối câu) |
| tá | 佐: | phò tá |
| tá | 借: | ai đó tá? |
| tá | 卸: | tá (tránh né, tháo ra) |
| tá | 左: | một tá |
| tá | 邪: | một tá |
Gới ý 21 câu đối có chữ trợ:

Tìm hình ảnh cho: trợ tá Tìm thêm nội dung cho: trợ tá
