Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 扬旗 trong tiếng Trung hiện đại:
[yángqí] cột tín hiệu đường sắt。铁路信号的一种,设在车站两头,在立柱上装着活动的板,板横着时表示不准火车进站,板向下斜时表示准许进站。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 扬
| dương | 扬: | dương cung tên; dương cầm; tuyên dương; dương dương tự đắc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 旗
| cờ | 旗: | lá cờ, cột cờ, chào cờ; cờ quạt |
| kì | 旗: | quốc kì |
| kỳ | 旗: | quốc kỳ |

Tìm hình ảnh cho: 扬旗 Tìm thêm nội dung cho: 扬旗
