Cao su chống va đập cửa

Từ: 扬旗 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 扬旗:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 扬旗 trong tiếng Trung hiện đại:

[yángqí] cột tín hiệu đường sắt。铁路信号的一种,设在车站两头,在立柱上装着活动的板,板横着时表示不准火车进站,板向下斜时表示准许进站。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 扬

dương:dương cung tên; dương cầm; tuyên dương; dương dương tự đắc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 旗

cờ:lá cờ, cột cờ, chào cờ; cờ quạt
:quốc kì
kỳ:quốc kỳ
扬旗 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 扬旗 Tìm thêm nội dung cho: 扬旗