Từ: 顿呼 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 顿呼:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 顿呼 trong tiếng Trung hiện đại:

[dùnhū] hô ngữ。呼语。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 顿

đốn:đốn cây

Nghĩa chữ nôm của chữ: 呼

ho:ho he
:hát hò; hò hét, hò reo
:hô hấp; hô hào, hô hoán
:hú hí
hố:hô hố
顿呼 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 顿呼 Tìm thêm nội dung cho: 顿呼