Từ: 烘染 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 烘染:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 烘染 trong tiếng Trung hiện đại:

[hōngrǎn] tưởng tượng; hư cấu。烘托渲染。
他把自己所听到的,加上许多烘染之词,活灵活现地讲给大家听。
đem những chuyện anh ấy nghe được, thêm vào một cách sống động vài chi tiết hư cấu, kể cho mọi người cùng nghe.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 烘

hong:hong nắng
hóng:bồ hóng
hồng:hồng thủ (hơ lửa cho ấm)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 染

nhiễm:truyền nhiễm, nhiễm bệnh
nhuôm: 
nhuốm:nhuốm bệnh
nhuộm:nhuộm áo
nhẹm:giữ nhẹm
ruộm:ruộm tóc (nhuộm tóc)
vẩn:vẩn đục
烘染 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 烘染 Tìm thêm nội dung cho: 烘染