Cao su chống va đập cửa

Từ: 时髦 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 时髦:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 时髦 trong tiếng Trung hiện đại:

[shímáo] mốt; thời thượng; tân thời。形容人的装饰衣着或其他事物入时。
赶时髦。
chạy theo mốt.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 时

thì:thì giờ
thời:thời tiết

Nghĩa chữ nôm của chữ: 髦

mao:mao ngựa
时髦 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 时髦 Tìm thêm nội dung cho: 时髦