Từ: 尊尚 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 尊尚:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 尊尚 trong tiếng Trung hiện đại:

[zūnshàng] ủng hộ; tán thành; chủ trương。尊重推崇;崇尚。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 尊

nhôn:nhôn nhao (sốt ruột)
ton:ton hót
tun:sâu tun hút
tôn:tôn kính

Nghĩa chữ nôm của chữ: 尚

chuộng:chuộng của lạ, chiều chuộng, ưa chuộng, yêu chuộng
sượng: 
thằng: 
尊尚 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 尊尚 Tìm thêm nội dung cho: 尊尚