Từ: 合成纤维 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 合成纤维:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 合成纤维 trong tiếng Trung hiện đại:

[héchéngxiānwéi] sợi nhân tạo; sợi tổng hợp。高分子化合物,是用煤、石油、天然气、乙炔等为原料合成的纤维,如涤纶、锦纶、维纶。合成纤维强度高,耐磨,可制绳索、传送带、轮胎的帘布等。也用来做纺织品。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 合

cáp:một cáp (một vốc); quà cáp
cóp:cóp bài; cóp nhặt; quay cóp; tích cóp
cộp: 
góp:góp nhặt
gộp:gộp lại
hiệp: 
hạp:hạp (âm khác của Hợp)
hập: 
họp:họp chợ; xum họp
hợp:hoà hợp, phối hợp; tập hợp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 成

thành:thành công
thình:thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 纤

tiêm:tiêm (chão kéo thuyền)
合成纤维 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 合成纤维 Tìm thêm nội dung cho: 合成纤维