Từ: nhận có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 14 kết quả cho từ nhận:
Đây là các chữ cấu thành từ này: nhận
Pinyin: ren4;
Việt bính: jan6;
刃 nhận
Nghĩa Trung Việt của từ 刃
(Danh) Lưỡi đao, bộ phận sắc nhọn của binh khí.◎Như: đao nhận 刀刃 lưỡi đao.
(Danh) Phiếm chỉ vũ khí có mũi nhọn.
◇Liễu Tông Nguyên 柳宗元: Nhân thủ nhận sát chi 因取刃殺之 (Đồng Khu Kí truyện 童區寄傳) Do đó cầm mũi nhọn giết chết.
(Động) Giết.
◎Như: thủ nhận 手刃 cầm dao giết.
nhẫn, như "xem Nhận" (vhn)
nhấn, như "nhấn xuống; điểm nhấn" (btcn)
nhận, như "nhận chìm" (btcn)
Nghĩa của 刃 trong tiếng Trung hiện đại:
[rèn]
Bộ: 刀 (刂,刁) - Đao
Số nét: 3
Hán Việt: NHẪN
1. lưỡi。(刃儿)刀剪等的锋利部分;刀口。
刀刃。
lưỡi dao.
这把斧子卷了刃了。
cái rìu này bị quằn lưỡi rồi.
2. dao。刀。
利刃。
dao sắc.
白刃战。
trận giáp lá cà.
3. giết bằng dao。用刀杀。
手刃奸贼。
tự tay đâm chết kẻ gian.
Từ ghép:
刃具
Dị thể chữ 刃
刄,
Tự hình:

Pinyin: ren4;
Việt bính: jing6;
认 nhận
Nghĩa Trung Việt của từ 认
Giản thể của chữ 認.nhận, như "nhận thấy" (gdhn)
Nghĩa của 认 trong tiếng Trung hiện đại:
[rèn]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 9
Hán Việt: NHẬN
1. nhận thức; phân biệt。认识;分辨。
认字。
nhận biết chữ.
认清是非。
nhận thức đúng sai.
自己的东西,自己来认。
đồ của mình thì mình nhận.
2. đặt quan hệ。跟本来没有关系的人建立某种关系。
认了一门亲。
kết thân.
认老师。
nhận làm thầy.
3. thừa nhận; đồng ý。表示同意;承认。
公认。
công nhận.
否认。
phủ nhận.
认可。
cho phép.
认输。
chịu thua.
认错儿。
nhận sai; biết lỗi; nhận lỗi.
4. chịu thiệt thòi。认吃亏 (后面要带"了")。
你不用管,这事我认了。
anh đừng lo, chuyện này tôi chịu thiệt cho.
Từ ghép:
认错 ; 认得 ; 认定 ; 认购 ; 认脚 ; 认可 ; 认领 ; 认命 ; 认生 ; 认识 ; 认识论 ; 认输 ; 认头 ; 认为 ; 认贼作父 ; 认帐 ; 认真 ; 认证 ; 认罪
Dị thể chữ 认
認,
Tự hình:

Pinyin: ren4, ge1;
Việt bính: jan6;
仞 nhận
Nghĩa Trung Việt của từ 仞
(Danh) Nhận, nhà Chu 周 định 8 thước là một nhận (chừng sáu thước bốn tấc tám phân bây giờ).◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: A ông diệc đại hội hội! Như thử nhất tuyến chi thằng, dục ngã phụ chi dĩ đăng vạn nhận chi cao thiên, thảng trung đạo đoạn tuyệt, hài cốt hà tồn hĩ 阿翁亦大憒憒! 如此一線之繩, 欲我附之以登萬仞之高天, 倘中道斷絕, 骸骨何存矣 (Thâu đào 偷桃) Ông già cũng hồ đồ quá! Một sợi dây thừng như thế này, muốn tôi bám vào để leo lên trời cao hàng vạn nhận, nếu nửa chừng đứt dây, thì hình hài xương xẩu làm sao mà còn?
nhẩn, như "nhẩn nha" (vhn)
nhận, như "nhận (thước đời nhà Chu bằng 7 hay 8 xích)" (gdhn)
Nghĩa của 仞 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 5
Hán Việt: NHẪN
nhẫn (đơn vị đo lường thời xưa, bằng 8 thước hay 7 thước)。古时八尺或七尺叫做一仞。
万仞高山。
núi cao vạn nhẫn.
Chữ gần giống với 仞:
㐰, 㐱, 㐲, 㐳, 㐴, 㐵, 㐷, 仔, 仕, 他, 仗, 付, 仙, 仚, 仛, 仝, 仞, 仟, 仡, 代, 令, 仨, 仪, 仫, 们, 仭, 令, 𠆩, 𠆳,Tự hình:

Pinyin: reng1, reng4;
Việt bính: jing4 wing1 wing4;
扔 nhưng, nhận
Nghĩa Trung Việt của từ 扔
(Động) Vứt bỏ.◎Như: giá công tác tảo nhưng liễu 這工作早扔了 việc này bỏ từ lâu rồi.
(Động) Ném, liệng.
◎Như: nhưng cầu 扔球 ném bóng.
◇Lỗ Tấn 魯迅: Mãn bả thị ngân đích hòa đồng đích, tại quỹ thượng nhất nhưng thuyết: Hiện tiền! Đả tửu lai 滿把是銀的和銅的, 在櫃上一扔說: 現錢! 打酒來 (A Q chánh truyện 阿Q正傳) Ở trên quầy ném ra một nắm đầy tiền đồng và bạc, nói: Tiền mặt đây! Đưa rượu lại.
(Động) Nhân đó.
(Động) Dẫn tới.
(Động) Hủy hoại.
nẫy, như "tập nẫy (tập lẫy)" (vhn)
nảy, như "nảy chồi" (btcn)
nhưng, như "nhưng mà" (btcn)
nẩy, như "nẩy nở, nẩy mầm" (gdhn)
nới, như "nới rộng" (gdhn)
Nghĩa của 扔 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 6
Hán Việt: NHƯNG
1. ném; đẩy。挥动手臂,使拿着的东西离开手。
扔球。
ném bóng.
扔手榴弹。
ném lựu đạn.
2. vứt bỏ; vứt đi; quăng bỏ; quăng đi; gác bỏ。抛弃;丢。
这条鱼臭了,把它扔了吧。
vứt con cá ương này đi.
这事他早就扔在脖子后边了。
việc này anh ấy gác bỏ từ lâu rồi.
Tự hình:

U+7EAB, tổng 6 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: ren4, quan2, tun2, zhun1, zhun3;
Việt bính: jan6;
纫 nhân, nhận
Nghĩa Trung Việt của từ 纫
Giản thể của chữ 紉.nhẫn, như "nhẫn (xỏ chỉ)" (gdhn)
Nghĩa của 纫 trong tiếng Trung hiện đại:
[rèn]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 9
Hán Việt: NHẪN
1. xâu chỉ; xâu kim。引线穿过针鼻儿。
老太太眼花了,纫不上针。
bà lão mắt mờ, không xâu được kim nữa.
2. khâu。用针缝。
缝纫。
khâu vá
3. cảm kích sâu sắc (thường dùng trong thư tín)。深深感激(多用于书信)。
至纫高谊。
vô cùng cảm kích trước tình cảm sâu nặng.
Từ ghép:
纫佩
Dị thể chữ 纫
紉,
Tự hình:

Pinyin: ren4, mang1;
Việt bính: jan6;
牣 nhận
Nghĩa Trung Việt của từ 牣
(Tính) Đầy, sung mãn.◎Như: sung nhận 充牣 đầy ních.
(Tính) Mềm và dai.
§ Thông nhận 韌.
nhẳn, như "cẳn nhẳn" (vhn)
nhận, như "nhận chìm" (gdhn)
Nghĩa của 牣 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 7
Hán Việt: NHẪN
tràn đầy。充满。
充牣。
tràn đầy.
Tự hình:

Pinyin: ren4;
Việt bính: jan6;
轫 nhận
Nghĩa Trung Việt của từ 轫
Giản thể của chữ 軔.Nghĩa của 轫 trong tiếng Trung hiện đại:
[rèn]
Bộ: 車 (车) - Xa
Số nét: 10
Hán Việt: NHẪN
cái chận; cái chèn (không cho bánh xe quay)。支住车轮不使旋转的木头。
Dị thể chữ 轫
軔,
Tự hình:

Pinyin: ren4;
Việt bính: jan6;
韧 nhận
Nghĩa Trung Việt của từ 韧
Giản thể của chữ 韌.nhãn, như "nhãn tính (mềm dai)" (gdhn)
nhẫn, như "nhẫn tính" (gdhn)
Nghĩa của 韧 trong tiếng Trung hiện đại:
[rèn]
Bộ: 韋 (韦) - Vi
Số nét: 12
Hán Việt: NHẪN
dẻo。受外力作用时,虽然变形而不易折断;柔软而结实(跟"脆"相对)。
坚韧。
dẻo dai.
柔韧。
mềm dẻo.
韧度。
độ dẻo.
韧性。
tính dẻo.
Từ ghép:
韧带 ; 韧皮部 ; 韧皮纤维
Chữ gần giống với 韧:
韧,Dị thể chữ 韧
韌,
Tự hình:

U+7D09, tổng 9 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: ren4;
Việt bính: jan6;
紉 nhân, nhận
Nghĩa Trung Việt của từ 紉
(Động) Xe, xoắn (sợi, dây).(Động) Xỏ chỉ vào kim.
(Động) Khâu vá.
◎Như: phùng nhân 縫紉 may vá.
(Động) Thắt, kết.
◇Khuất Nguyên 屈原: Nhân thu lan dĩ vi bội 紉秋蘭以為佩 (Li tao 離騷) Kết hoa thu lan để đeo.
(Động) Tâm phục, cảm bội.
◎Như: cảm nhân thịnh tình 感紉盛情 cảm phục tình hậu.
§ Ta quen đọc là nhận.
nhẫn, như "nhẫn (xỏ chỉ)" (gdhn)
Dị thể chữ 紉
纫,
Tự hình:

Pinyin: ren4;
Việt bính: jan6;
軔 nhận
Nghĩa Trung Việt của từ 軔
(Danh) Gỗ chèn bánh xe (cho xe không lăn đi được).§ Vì thế nên xe mới bắt đầu đi gọi là phát nhận 發軔 bỏ cái chèn xe. Sự gì mới bắt đầu làm cũng gọi là phát nhận.
◇Khuất Nguyên 屈原: Triêu phát nhận ư Thương Ngô hề, tịch dư chí hồ Huyền Phố 朝發軔於蒼梧兮, 夕余至乎縣圃 (Li Tao 離騷) Buổi sáng ta ra đi ở Thương Ngô hề, chiều ta tới Huyền Phố.
(Danh) Đơn vị đo chiều dài, bằng 8 thước. Cùng nghĩa với chữ nhận 仞.
◇Mạnh Tử 孟子: Quật tỉnh cửu nhận nhi bất cập tuyền (Tận tâm thượng 盡心上) 掘井九軔而不及泉 Đào giếng sâu chín nhận mà không tới mạch nước.
(Động) Ngăn trở, bị ngăn trở.
◇Hậu Hán Thư 後漢書: Gián bất kiến thính, toại dĩ đầu nhận thừa dư luân, đế toại vi chỉ 諫不見聽, 遂以頭軔乘輿輪, 帝遂為止 (Thân Đồ Cương truyện 申屠剛傳) Can gián không được, bèn lấy đầu chặn bánh xe lại, vua mới cho ngừng.
◇Chiến quốc sách 戰國策: Bệ hạ thường nhận xa ư Triệu hĩ 陛下嘗軔車於趙矣 (Tần sách ngũ) Đại vương đã từng bị cản xe (*) ở nước Triệu.
§ Ghi chú: (*) Ý nói vua Tần đã có hồi ở Triệu để làm con tin.
(Tính) Bền chắc.
(Tính) Mềm mại.
(Tính) Lười biếng.
nhẫn, như "nhẫn (lấy gỗ chèn bánh xe)" (gdhn)
Dị thể chữ 軔
轫,
Tự hình:

Pinyin: ren4, yun4;
Việt bính: jan6 ngan6;
韌 nhận
Nghĩa Trung Việt của từ 韌
(Tính) Mềm và dai.◎Như: kiên nhận 堅韌 bền bỉ.
(Danh) Thứ da thuộc mềm mà lại bền.
nhãn, như "nhãn tính (mềm dai)" (gdhn)
nhẫn, như "nhẫn tính" (gdhn)
Chữ gần giống với 韌:
韌,Tự hình:

Pinyin: ren4;
Việt bính: jan6 jing6
1. [公認] công nhận 2. [冒認] mạo nhận 3. [認真] nhận chân 4. [否認] phủ nhận 5. [承認] thừa nhận 6. [確認] xác nhận;
認 nhận
Nghĩa Trung Việt của từ 認
(Động) Biện rõ, phân biệt, biết.◎Như: nhận minh 認明 biết rõ, nhận lộ 認路 biết đường.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Na quan nhân hướng tiền lai khán thì, nhận đắc thị Lâm Xung 那官人向前來看時, 認得是林沖 (Đệ thập nhất hồi) Vị quan nhân đó bước ra nhìn, nhận ra là Lâm Xung.
(Động) Bằng lòng, đồng ý, chịu thuận.
◎Như: thừa nhận 承認 thuận cho là được, công nhận 公認 tất cả đều đồng ý.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Tháo tuy tâm tri trúng kế, khước bất khẳng nhận thác 操雖心知中計, 卻不肯認錯 (Đệ tứ thập ngũ hồi) (Tào) Tháo trong bụng biết mình đã mắc mưu, nhưng vẫn không chịu nhận lỗi.
(Động) Lấy làm.
◇Lưu Khắc Trang 劉克莊: Mộng hồi tàn nguyệt tại, Thác nhận thị thiên minh 夢回殘月在, 錯認是天明 (Đáp phụ huynh Lâm Công Ngộ 答婦兄林公遇) Tỉnh mộng trăng tàn còn ở đó, Lầm tưởng là trời đã sáng.
(Động) Không cùng huyết thống mà kết thành thân thuộc.
◎Như: nhận can đa 認乾爹 nhận cha nuôi, nhận tặc tác phụ 認賊作父 kết giặc làm cha.
nhận, như "nhận thấy" (vhn)
Chữ gần giống với 認:
䛝, 䛞, 䛟, 䛠, 䛡, 䛢, 䛣, 䛤, 䛥, 䛦, 䛧, 誋, 誌, 認, 誐, 誑, 誒, 誓, 誖, 誘, 誚, 語, 誡, 誣, 誤, 誥, 誦, 誧, 誨, 誩, 說, 説, 読, 說, 說, 𧨊,Dị thể chữ 認
认,
Tự hình:

Dịch nhận sang tiếng Trung hiện đại:
Nghĩa chữ nôm của chữ: nhận
| nhận | 仞: | nhận (thước đời nhà Chu bằng 7 hay 8 xích) |
| nhận | 刃: | nhận chìm |
| nhận | 扨: | nhận chìm |
| nhận | 𢭝: | nhận xuống |
| nhận | : | nhận chìm |
| nhận | 牣: | nhận chìm |
| nhận | 认: | nhận thấy |
| nhận | 認: | nhận thấy |

Tìm hình ảnh cho: nhận Tìm thêm nội dung cho: nhận
