Từ: nhận có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 14 kết quả cho từ nhận:

刃 nhận认 nhận仞 nhận扔 nhưng, nhận纫 nhân, nhận牣 nhận轫 nhận韧 nhận紉 nhân, nhận軔 nhận韌 nhận認 nhận

Đây là các chữ cấu thành từ này: nhận

nhận [nhận]

U+5203, tổng 3 nét, bộ Đao 刀 [刂]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: ren4;
Việt bính: jan6;

nhận

Nghĩa Trung Việt của từ 刃

(Danh) Lưỡi đao, bộ phận sắc nhọn của binh khí.
◎Như: đao nhận
lưỡi đao.

(Danh)
Phiếm chỉ vũ khí có mũi nhọn.
◇Liễu Tông Nguyên : Nhân thủ nhận sát chi (Đồng Khu Kí truyện ) Do đó cầm mũi nhọn giết chết.

(Động)
Giết.
◎Như: thủ nhận cầm dao giết.

nhẫn, như "xem Nhận" (vhn)
nhấn, như "nhấn xuống; điểm nhấn" (btcn)
nhận, như "nhận chìm" (btcn)

Nghĩa của 刃 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (刄)
[rèn]
Bộ: 刀 (刂,刁) - Đao
Số nét: 3
Hán Việt: NHẪN
1. lưỡi。(刃儿)刀剪等的锋利部分;刀口。
刀刃。
lưỡi dao.
这把斧子卷了刃了。
cái rìu này bị quằn lưỡi rồi.
2. dao。刀。
利刃。
dao sắc.
白刃战。
trận giáp lá cà.
3. giết bằng dao。用刀杀。
手刃奸贼。
tự tay đâm chết kẻ gian.
Từ ghép:
刃具

Chữ gần giống với 刃:

, ,

Dị thể chữ 刃

,

Chữ gần giống 刃

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 刃 Tự hình chữ 刃 Tự hình chữ 刃 Tự hình chữ 刃

nhận [nhận]

U+8BA4, tổng 4 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
giản thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 認;
Pinyin: ren4;
Việt bính: jing6;

nhận

Nghĩa Trung Việt của từ 认

Giản thể của chữ .
nhận, như "nhận thấy" (gdhn)

Nghĩa của 认 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (認)
[rèn]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 9
Hán Việt: NHẬN
1. nhận thức; phân biệt。认识;分辨。
认字。
nhận biết chữ.
认清是非。
nhận thức đúng sai.
自己的东西,自己来认。
đồ của mình thì mình nhận.
2. đặt quan hệ。跟本来没有关系的人建立某种关系。
认了一门亲。
kết thân.
认老师。
nhận làm thầy.
3. thừa nhận; đồng ý。表示同意;承认。
公认。
công nhận.
否认。
phủ nhận.
认可。
cho phép.
认输。
chịu thua.
认错儿。
nhận sai; biết lỗi; nhận lỗi.
4. chịu thiệt thòi。认吃亏 (后面要带"了")。
你不用管,这事我认了。
anh đừng lo, chuyện này tôi chịu thiệt cho.
Từ ghép:
认错 ; 认得 ; 认定 ; 认购 ; 认脚 ; 认可 ; 认领 ; 认命 ; 认生 ; 认识 ; 认识论 ; 认输 ; 认头 ; 认为 ; 认贼作父 ; 认帐 ; 认真 ; 认证 ; 认罪

Chữ gần giống với 认:

, , , , ,

Dị thể chữ 认

,

Chữ gần giống 认

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 认 Tự hình chữ 认 Tự hình chữ 认 Tự hình chữ 认

nhận [nhận]

U+4EDE, tổng 5 nét, bộ Nhân 人 [亻]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: ren4, ge1;
Việt bính: jan6;

nhận

Nghĩa Trung Việt của từ 仞

(Danh) Nhận, nhà Chu định 8 thước là một nhận (chừng sáu thước bốn tấc tám phân bây giờ).
◇Liêu trai chí dị : A ông diệc đại hội hội! Như thử nhất tuyến chi thằng, dục ngã phụ chi dĩ đăng vạn nhận chi cao thiên, thảng trung đạo đoạn tuyệt, hài cốt hà tồn hĩ ! , , , (Thâu đào ) Ông già cũng hồ đồ quá! Một sợi dây thừng như thế này, muốn tôi bám vào để leo lên trời cao hàng vạn nhận, nếu nửa chừng đứt dây, thì hình hài xương xẩu làm sao mà còn?

nhẩn, như "nhẩn nha" (vhn)
nhận, như "nhận (thước đời nhà Chu bằng 7 hay 8 xích)" (gdhn)

Nghĩa của 仞 trong tiếng Trung hiện đại:

[rèn]Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 5
Hán Việt: NHẪN
nhẫn (đơn vị đo lường thời xưa, bằng 8 thước hay 7 thước)。古时八尺或七尺叫做一仞。
万仞高山。
núi cao vạn nhẫn.

Chữ gần giống với 仞:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠆩, 𠆳,

Chữ gần giống 仞

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 仞 Tự hình chữ 仞 Tự hình chữ 仞 Tự hình chữ 仞

nhưng, nhận [nhưng, nhận]

U+6254, tổng 5 nét, bộ Thủ 手 [扌]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: reng1, reng4;
Việt bính: jing4 wing1 wing4;

nhưng, nhận

Nghĩa Trung Việt của từ 扔

(Động) Vứt bỏ.
◎Như: giá công tác tảo nhưng liễu
việc này bỏ từ lâu rồi.

(Động)
Ném, liệng.
◎Như: nhưng cầu ném bóng.
◇Lỗ Tấn : Mãn bả thị ngân đích hòa đồng đích, tại quỹ thượng nhất nhưng thuyết: Hiện tiền! Đả tửu lai 滿, : ! (A Q chánh truyện Q) Ở trên quầy ném ra một nắm đầy tiền đồng và bạc, nói: Tiền mặt đây! Đưa rượu lại.

(Động)
Nhân đó.

(Động)
Dẫn tới.

(Động)
Hủy hoại.

nẫy, như "tập nẫy (tập lẫy)" (vhn)
nảy, như "nảy chồi" (btcn)
nhưng, như "nhưng mà" (btcn)
nẩy, như "nẩy nở, nẩy mầm" (gdhn)
nới, như "nới rộng" (gdhn)

Nghĩa của 扔 trong tiếng Trung hiện đại:

[rēng]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 6
Hán Việt: NHƯNG
1. ném; đẩy。挥动手臂,使拿着的东西离开手。
扔球。
ném bóng.
扔手榴弹。
ném lựu đạn.
2. vứt bỏ; vứt đi; quăng bỏ; quăng đi; gác bỏ。抛弃;丢。
这条鱼臭了,把它扔了吧。
vứt con cá ương này đi.
这事他早就扔在脖子后边了。
việc này anh ấy gác bỏ từ lâu rồi.

Chữ gần giống với 扔:

, , , , , , , , , , 𢩪,

Chữ gần giống 扔

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 扔 Tự hình chữ 扔 Tự hình chữ 扔 Tự hình chữ 扔

nhân, nhận [nhân, nhận]

U+7EAB, tổng 6 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 紉;
Pinyin: ren4, quan2, tun2, zhun1, zhun3;
Việt bính: jan6;

nhân, nhận

Nghĩa Trung Việt của từ 纫

Giản thể của chữ .
nhẫn, như "nhẫn (xỏ chỉ)" (gdhn)

Nghĩa của 纫 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (紉)
[rèn]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 9
Hán Việt: NHẪN
1. xâu chỉ; xâu kim。引线穿过针鼻儿。
老太太眼花了,纫不上针。
bà lão mắt mờ, không xâu được kim nữa.
2. khâu。用针缝。
缝纫。
khâu vá
3. cảm kích sâu sắc (thường dùng trong thư tín)。深深感激(多用于书信)。
至纫高谊。
vô cùng cảm kích trước tình cảm sâu nặng.
Từ ghép:
纫佩

Chữ gần giống với 纫:

, , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 纫

,

Chữ gần giống 纫

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 纫 Tự hình chữ 纫 Tự hình chữ 纫 Tự hình chữ 纫

nhận [nhận]

U+7263, tổng 7 nét, bộ Ngưu 牛 [牜]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: ren4, mang1;
Việt bính: jan6;

nhận

Nghĩa Trung Việt của từ 牣

(Tính) Đầy, sung mãn.
◎Như: sung nhận
đầy ních.

(Tính)
Mềm và dai.
§ Thông nhận .

nhẳn, như "cẳn nhẳn" (vhn)
nhận, như "nhận chìm" (gdhn)

Nghĩa của 牣 trong tiếng Trung hiện đại:

[rèn]Bộ: 牛 (牜) - Ngưu
Số nét: 7
Hán Việt: NHẪN
tràn đầy。充满。
充牣。
tràn đầy.

Chữ gần giống với 牣:

, , , , , , , , 𤘘,

Chữ gần giống 牣

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 牣 Tự hình chữ 牣 Tự hình chữ 牣 Tự hình chữ 牣

nhận [nhận]

U+8F6B, tổng 7 nét, bộ Xa 车 [車]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 軔;
Pinyin: ren4;
Việt bính: jan6;

nhận

Nghĩa Trung Việt của từ 轫

Giản thể của chữ .

Nghĩa của 轫 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (軔)
[rèn]
Bộ: 車 (车) - Xa
Số nét: 10
Hán Việt: NHẪN
cái chận; cái chèn (không cho bánh xe quay)。支住车轮不使旋转的木头。

Chữ gần giống với 轫:

, , 𫐄,

Dị thể chữ 轫

,

Chữ gần giống 轫

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 轫 Tự hình chữ 轫 Tự hình chữ 轫 Tự hình chữ 轫

nhận [nhận]

U+97E7, tổng 7 nét, bộ Vi 韦 [韋]
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 韌;
Pinyin: ren4;
Việt bính: jan6;

nhận

Nghĩa Trung Việt của từ 韧

Giản thể của chữ .

nhãn, như "nhãn tính (mềm dai)" (gdhn)
nhẫn, như "nhẫn tính" (gdhn)

Nghĩa của 韧 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (韌、靱、靭)
[rèn]
Bộ: 韋 (韦) - Vi
Số nét: 12
Hán Việt: NHẪN
dẻo。受外力作用时,虽然变形而不易折断;柔软而结实(跟"脆"相对)。
坚韧。
dẻo dai.
柔韧。
mềm dẻo.
韧度。
độ dẻo.
韧性。
tính dẻo.
Từ ghép:
韧带 ; 韧皮部 ; 韧皮纤维

Chữ gần giống với 韧:

,

Dị thể chữ 韧

,

Chữ gần giống 韧

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 韧 Tự hình chữ 韧 Tự hình chữ 韧 Tự hình chữ 韧

nhân, nhận [nhân, nhận]

U+7D09, tổng 9 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: ren4;
Việt bính: jan6;

nhân, nhận

Nghĩa Trung Việt của từ 紉

(Động) Xe, xoắn (sợi, dây).

(Động)
Xỏ chỉ vào kim.

(Động)
Khâu vá.
◎Như: phùng nhân
may vá.

(Động)
Thắt, kết.
◇Khuất Nguyên : Nhân thu lan dĩ vi bội (Li tao ) Kết hoa thu lan để đeo.

(Động)
Tâm phục, cảm bội.
◎Như: cảm nhân thịnh tình cảm phục tình hậu.
§ Ta quen đọc là nhận.
nhẫn, như "nhẫn (xỏ chỉ)" (gdhn)

Chữ gần giống với 紉:

, , , , , , , , , , , , , , 𥾒, 𥾗, 𥾘, 𫃜,

Dị thể chữ 紉

,

Chữ gần giống 紉

, , , , , , , 緿, , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 紉 Tự hình chữ 紉 Tự hình chữ 紉 Tự hình chữ 紉

nhận [nhận]

U+8ED4, tổng 10 nét, bộ Xa 车 [車]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: ren4;
Việt bính: jan6;

nhận

Nghĩa Trung Việt của từ 軔

(Danh) Gỗ chèn bánh xe (cho xe không lăn đi được).
§ Vì thế nên xe mới bắt đầu đi gọi là phát nhận
bỏ cái chèn xe. Sự gì mới bắt đầu làm cũng gọi là phát nhận.
◇Khuất Nguyên : Triêu phát nhận ư Thương Ngô hề, tịch dư chí hồ Huyền Phố , (Li Tao ) Buổi sáng ta ra đi ở Thương Ngô hề, chiều ta tới Huyền Phố.

(Danh)
Đơn vị đo chiều dài, bằng 8 thước. Cùng nghĩa với chữ nhận .
◇Mạnh Tử : Quật tỉnh cửu nhận nhi bất cập tuyền (Tận tâm thượng ) Đào giếng sâu chín nhận mà không tới mạch nước.

(Động)
Ngăn trở, bị ngăn trở.
◇Hậu Hán Thư : Gián bất kiến thính, toại dĩ đầu nhận thừa dư luân, đế toại vi chỉ , 輿, (Thân Đồ Cương truyện ) Can gián không được, bèn lấy đầu chặn bánh xe lại, vua mới cho ngừng.
◇Chiến quốc sách : Bệ hạ thường nhận xa ư Triệu hĩ (Tần sách ngũ) Đại vương đã từng bị cản xe (*) ở nước Triệu.
§ Ghi chú: (*) Ý nói vua Tần đã có hồi ở Triệu để làm con tin.

(Tính)
Bền chắc.

(Tính)
Mềm mại.

(Tính)
Lười biếng.
nhẫn, như "nhẫn (lấy gỗ chèn bánh xe)" (gdhn)

Chữ gần giống với 軔:

, , , , , , , 𨊰,

Dị thể chữ 軔

,

Chữ gần giống 軔

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 軔 Tự hình chữ 軔 Tự hình chữ 軔 Tự hình chữ 軔

nhận [nhận]

U+97CC, tổng 12 nét, bộ Vi 韦 [韋]
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: ren4, yun4;
Việt bính: jan6 ngan6;

nhận

Nghĩa Trung Việt của từ 韌

(Tính) Mềm và dai.
◎Như: kiên nhận
bền bỉ.

(Danh)
Thứ da thuộc mềm mà lại bền.

nhãn, như "nhãn tính (mềm dai)" (gdhn)
nhẫn, như "nhẫn tính" (gdhn)

Chữ gần giống với 韌:

,

Dị thể chữ 韌

, , ,

Chữ gần giống 韌

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 韌 Tự hình chữ 韌 Tự hình chữ 韌 Tự hình chữ 韌

nhận [nhận]

U+8A8D, tổng 14 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
phồn thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: ren4;
Việt bính: jan6 jing6
1. [公認] công nhận 2. [冒認] mạo nhận 3. [認真] nhận chân 4. [否認] phủ nhận 5. [承認] thừa nhận 6. [確認] xác nhận;

nhận

Nghĩa Trung Việt của từ 認

(Động) Biện rõ, phân biệt, biết.
◎Như: nhận minh
biết rõ, nhận lộ biết đường.
◇Thủy hử truyện : Na quan nhân hướng tiền lai khán thì, nhận đắc thị Lâm Xung , (Đệ thập nhất hồi) Vị quan nhân đó bước ra nhìn, nhận ra là Lâm Xung.

(Động)
Bằng lòng, đồng ý, chịu thuận.
◎Như: thừa nhận thuận cho là được, công nhận tất cả đều đồng ý.
◇Tam quốc diễn nghĩa : Tháo tuy tâm tri trúng kế, khước bất khẳng nhận thác , (Đệ tứ thập ngũ hồi) (Tào) Tháo trong bụng biết mình đã mắc mưu, nhưng vẫn không chịu nhận lỗi.

(Động)
Lấy làm.
◇Lưu Khắc Trang : Mộng hồi tàn nguyệt tại, Thác nhận thị thiên minh , (Đáp phụ huynh Lâm Công Ngộ ) Tỉnh mộng trăng tàn còn ở đó, Lầm tưởng là trời đã sáng.

(Động)
Không cùng huyết thống mà kết thành thân thuộc.
◎Như: nhận can đa nhận cha nuôi, nhận tặc tác phụ kết giặc làm cha.
nhận, như "nhận thấy" (vhn)

Chữ gần giống với 認:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𧨊,

Dị thể chữ 認

,

Chữ gần giống 認

譿, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 認 Tự hình chữ 認 Tự hình chữ 認 Tự hình chữ 認

Dịch nhận sang tiếng Trung hiện đại:

Nghĩa chữ nôm của chữ: nhận

nhận:nhận (thước đời nhà Chu bằng 7 hay 8 xích)
nhận:nhận chìm
nhận:nhận chìm
nhận𢭝:nhận xuống
nhận󰈶:nhận chìm
nhận:nhận chìm
nhận:nhận thấy
nhận:nhận thấy
nhận tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: nhận Tìm thêm nội dung cho: nhận