Chữ 诔 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 诔, chiết tự chữ LỤY
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 诔:
诔
Chiết tự chữ 诔
Chiết tự chữ lụy bao gồm chữ 言 耒 hoặc 讠 耒 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:
1. 诔 cấu thành từ 2 chữ: 言, 耒 |
2. 诔 cấu thành từ 2 chữ: 讠, 耒 |
Biến thể phồn thể: 誄;
Pinyin: lei3;
Việt bính: loi6;
诔 lụy
Pinyin: lei3;
Việt bính: loi6;
诔 lụy
Nghĩa Trung Việt của từ 诔
Giản thể của chữ 誄.Nghĩa của 诔 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (誄)
[lěi]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 13
Hán Việt: LỖI
1. tường thuật lại cái chết (thường là bề trên đối với bề dưới)。古时叙述死者事迹表示哀悼(多用于上对下)。
2. điếu văn; văn tế người chết。这类哀悼死者的文章。
[lěi]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 13
Hán Việt: LỖI
1. tường thuật lại cái chết (thường là bề trên đối với bề dưới)。古时叙述死者事迹表示哀悼(多用于上对下)。
2. điếu văn; văn tế người chết。这类哀悼死者的文章。
Dị thể chữ 诔
誄,
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 诔 Tìm thêm nội dung cho: 诔
