Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 罗马数字 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 罗马数字:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 罗马数字 trong tiếng Trung hiện đại:

[Luómǎshùzì] chữ số La Mã; số La Mã。 古代罗马人记数用的符号。数字有I, V, X, L, C, D, M七个, 依次表示下列数值:1, 5, 10, 50, 100, 500, 1000。记数的方法如下。
Ghi chú:
1.相同的数字并列, 表示相加, 如III=3, XX=20。
2.不同的数字并列,右边的小于左边的, 表示相加,如VIII是5+3=8。
3.不同的数字并列, 左边的小于右边的, 表示右边的减去左边的, 如IX是10-1=9。
4.数字上加一条横线, 表示一千倍。如X是10x1.000=10.000,这几个方法合起来, 就可以表示所有的数, 如XIV是10+(5-1)=14。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 罗

la:thiên la địa võng
:đó là… lụa là
lạ:lạ lùng, lạ kì, lạ mặt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 马

:binh mã

Nghĩa chữ nôm của chữ: 数

số:số học; số mạng; số là
sổ:cuốn sổ; chim sổ lồng
sỗ:sỗ sàng
sộ:đồ sộ
xọ:chuyện nọ lại xọ chuyện kia

Nghĩa chữ nôm của chữ: 字

chữ:chữ viết, chữ nghĩa
tợ:tợ (tựa như)
tự:văn tự
罗马数字 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 罗马数字 Tìm thêm nội dung cho: 罗马数字