Từ: 小队 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 小队:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 小队 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiǎoduì] tiểu đội。队伍编制的基层单位,属中队管辖。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 小

tiểu:tiểu quốc; chú tiểu; tiểu tiện
tĩu:tục tĩu
tẻo: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 队

đội:đội bóng; bộ đội; đội ngũ; hạm đội
小队 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 小队 Tìm thêm nội dung cho: 小队