Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: không thể có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ không thể:

Đây là các chữ cấu thành từ này: khôngthể

Nghĩa không thể trong tiếng Việt:

["- p. 1 (dùng trước đg.). Không có khả năng hoặc điều kiện làm việc gì. Anh ta ốm không thể đến được. Không thể nào về kịp. 2 (dùng làm phần phụ trong câu). Tổ hợp biểu thị ý phủ định về khả năng khách quan xảy ra sự việc nào đó. Việc ấy không thể có được. Không thể như thế."]

Dịch không thể sang tiếng Trung hiện đại:

办不到 《不可能做到的。》不得 《用在动词后面, 表示不可以或不能够。》
không thể nào đi được
去不得
不堪 《不可; 不能(多用于不好的方面, 或不愉快的方面)。》
không thể tưởng tượng
不堪设想
hai điều không thể thiếu một; không thể thiếu bên nào cả
二者缺一不可

不克 《不能(多指能力薄弱, 不能做到)。》
không thể gánh vác nổi
不克胜任
不许; 不兴 《不能(用于反问句)。》
anh làm gì ầm ĩ vậy, không thể nhỏ giọng lại một chút được sao?
你干吗嚷嚷, 不兴小点儿声吗?
sao cứ phải đợi tôi, anh không thể tự đi được sao?
何必非等我, 你就不许自己去吗?
不可 ; 不能够 ; 不行 ; 不能 ; 不足; 叵; 免 ;使不得; 《不可以; 不被允许。》
không đoàn kết thì không thể mong tồn tại
非团结不足图存

不能 《不允许, 不可以。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: không

không: 
không:không có
không:không hầu (loại đàn gảy dây ngày xưa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: thể

thể:có thể
thể:thể lề
thể:có thể
thể:thể (sắc màu)
thể:thân thể
thể:thệ (trôi qua, chết)
thể:thân thể, thể diện

Gới ý 15 câu đối có chữ không:

Bĩ thượng võng văn hô tiểu tử,Tuyết trung không tưởng kiến tiên sinh

Chẳng còn nghe thầy hô tiểu tử,Tưởng hoài trong tuyết thấy tiên sinh

滿

Phong quá lâm không hoa mãn địa,Đan thành lô tại hỏa vô yên

Gió qua rừng trống hoa mãn địa,Đan thành lò tại hỏa vô yên

Quỳnh tiêu hưởng tịch tam thiên giới,Ngọc kính trang không thập nhị lâu

Vắng lặng quỳnh tiêu tam thiên giới,Quạnh hưu gương ngọc thập nhị lâu

Nam cực huy trầm không thái tức,Đông sàng vọng đoạn thất chiêm y

Nam cực mờ chìm đành an nghỉ,Đông sàng dứt đoạn mất trông nhờ

Thanh điểu tín lai, Vương Mẫu qui thời hoàn bội lãnh,Ngọc tiêu thanh đoạn, Tần nga khứ hậu phượng lầu không

Thanh điểu truyền tin, Vương Mẫu về rồi, vòng ngọc lạnh,Ngọc tiêu đứt đoạn, Tần nga ly biệt, phượng lầu không

Thanh chiên tịch lãnh tư mô phạm,Giáng trướng đình không ức quản huyền

Chăn xanh chiếu lạnh suy khuôn mẫu,Trướng đỏ sân không nhớ sáo đàn

Lăng kính ảnh cô tai, thảm thính thu phong xuy lạc diệp,Cẩm cơ thanh tịch hĩ, sầu khan dạ nguyệt chiếu không vi

Gương kính bóng lẻ thay, thảm thấm gió thu bay lá rụng,Gấm khung thanh lặng vậy, oán nhìn trăng giãi chiếu màn không

Giới lộ hưng ca hình vĩnh cách,Tích linh bão thống lệ không thùy

Giới lộ nổi lên hình cách biệt,Tích linh thống thiết lệ rơi hoài

không thể tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: không thể Tìm thêm nội dung cho: không thể