Từ: không thể có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ không thể:
Nghĩa không thể trong tiếng Việt:
["- p. 1 (dùng trước đg.). Không có khả năng hoặc điều kiện làm việc gì. Anh ta ốm không thể đến được. Không thể nào về kịp. 2 (dùng làm phần phụ trong câu). Tổ hợp biểu thị ý phủ định về khả năng khách quan xảy ra sự việc nào đó. Việc ấy không thể có được. Không thể như thế."]Dịch không thể sang tiếng Trung hiện đại:
办不到 《不可能做到的。》不得 《用在动词后面, 表示不可以或不能够。》không thể nào đi được
去不得
不堪 《不可; 不能(多用于不好的方面, 或不愉快的方面)。》
không thể tưởng tượng
不堪设想
hai điều không thể thiếu một; không thể thiếu bên nào cả
二者缺一不可
书
不克 《不能(多指能力薄弱, 不能做到)。》
không thể gánh vác nổi
不克胜任
不许; 不兴 《不能(用于反问句)。》
anh làm gì ầm ĩ vậy, không thể nhỏ giọng lại một chút được sao?
你干吗嚷嚷, 不兴小点儿声吗?
sao cứ phải đợi tôi, anh không thể tự đi được sao?
何必非等我, 你就不许自己去吗?
不可 ; 不能够 ; 不行 ; 不能 ; 不足; 叵; 免 ;使不得; 《不可以; 不被允许。》
không đoàn kết thì không thể mong tồn tại
非团结不足图存
方
不能 《不允许, 不可以。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: không
| không | 崆: | |
| không | 空: | không có |
| không | 箜: | không hầu (loại đàn gảy dây ngày xưa) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: thể
| thể | 世: | có thể |
| thể | 体: | thể lề |
| thể | 勢: | có thể |
| thể | 彩: | thể (sắc màu) |
| thể | 躰: | thân thể |
| thể | 逝: | thệ (trôi qua, chết) |
| thể | 體: | thân thể, thể diện |
Gới ý 15 câu đối có chữ không:
Bĩ thượng võng văn hô tiểu tử,Tuyết trung không tưởng kiến tiên sinh
Chẳng còn nghe thầy hô tiểu tử,Tưởng hoài trong tuyết thấy tiên sinh
Phong quá lâm không hoa mãn địa,Đan thành lô tại hỏa vô yên
Gió qua rừng trống hoa mãn địa,Đan thành lò tại hỏa vô yên
Quỳnh tiêu hưởng tịch tam thiên giới,Ngọc kính trang không thập nhị lâu
Vắng lặng quỳnh tiêu tam thiên giới,Quạnh hưu gương ngọc thập nhị lâu
Nam cực huy trầm không thái tức,Đông sàng vọng đoạn thất chiêm y
Nam cực mờ chìm đành an nghỉ,Đông sàng dứt đoạn mất trông nhờ
Thanh điểu tín lai, Vương Mẫu qui thời hoàn bội lãnh,Ngọc tiêu thanh đoạn, Tần nga khứ hậu phượng lầu không
Thanh điểu truyền tin, Vương Mẫu về rồi, vòng ngọc lạnh,Ngọc tiêu đứt đoạn, Tần nga ly biệt, phượng lầu không
Thanh chiên tịch lãnh tư mô phạm,Giáng trướng đình không ức quản huyền
Chăn xanh chiếu lạnh suy khuôn mẫu,Trướng đỏ sân không nhớ sáo đàn
Lăng kính ảnh cô tai, thảm thính thu phong xuy lạc diệp,Cẩm cơ thanh tịch hĩ, sầu khan dạ nguyệt chiếu không vi
Gương kính bóng lẻ thay, thảm thấm gió thu bay lá rụng,Gấm khung thanh lặng vậy, oán nhìn trăng giãi chiếu màn không

Tìm hình ảnh cho: không thể Tìm thêm nội dung cho: không thể
