Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: mặt mo có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ mặt mo:
Nghĩa mặt mo trong tiếng Việt:
["- Người trơ ra không biết thẹn."]Dịch mặt mo sang tiếng Trung hiện đại:
老脸 《厚脸皮。》老着脸皮 《不顾羞耻。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: mặt
| mặt | 末: | mặt mày, bề mặt |
| mặt | 牧: | mặt mày, bề mặt |
| mặt | 𫆴: | mặt trăng |
| mặt | 𬰠: | mặt mày, bề mặt |
| mặt | 𩈘: | mặt mày, bề mặt |
| mặt | : | mặt mày, bề mặt |
| mặt | 𫖀: | mặt mày, bề mặt |
| mặt | 𬰢: | mặt mày, bề mặt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: mo
| mo | 模: | mo nang |
| mo | 𥷺: | mo cau |
| mo | 謨: | thầy mo |
| mo | : | mo cau |

Tìm hình ảnh cho: mặt mo Tìm thêm nội dung cho: mặt mo
