Từ: mặt mo có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ mặt mo:

Đây là các chữ cấu thành từ này: mặtmo

Nghĩa mặt mo trong tiếng Việt:

["- Người trơ ra không biết thẹn."]

Dịch mặt mo sang tiếng Trung hiện đại:

老脸 《厚脸皮。》
老着脸皮 《不顾羞耻。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: mặt

mặt:mặt mày, bề mặt
mặt:mặt mày, bề mặt
mặt𫆴:mặt trăng
mặt𬰠:mặt mày, bề mặt
mặt𩈘:mặt mày, bề mặt
mặt󰘚:mặt mày, bề mặt
mặt𫖀:mặt mày, bề mặt
mặt𬰢:mặt mày, bề mặt

Nghĩa chữ nôm của chữ: mo

mo:mo nang
mo𥷺:mo cau
mo:thầy mo
mo󱃓:mo cau
mặt mo tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: mặt mo Tìm thêm nội dung cho: mặt mo