Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 结求甘蓝 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 结求甘蓝:
Nghĩa của 结求甘蓝 trong tiếng Trung hiện đại:
[jiéqiúgānlán] cây cải bắp。二年生草本植物,叶子大,平滑、层层重叠结成球状,花黄色。是普通的蔬菜。通称圆白菜,洋白菜,不同地区有卷心菜、包心菜等名称。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 结
| kết | 结: | đoàn kết; kết bạn; kết hợp; kết quả; liên kết |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 求
| càu | 求: | |
| cù | 求: | cù lét; cù rù |
| cầu | 求: | cầu cứu, thỉnh cầu, cầu nguyện; cầu hôn; cầu toàn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 甘
| cam | 甘: | cam chịu; cam thảo |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 蓝
| lam | 蓝: | xanh lam |
| trôm | 蓝: | trôm (cây cho bóng mát, hoa có mùi khẳn) |

Tìm hình ảnh cho: 结求甘蓝 Tìm thêm nội dung cho: 结求甘蓝
