Cao su chống va đập cửa

Từ: 學行 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 學行:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

học hạnh
Học vấn và phẩm hạnh.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 學

học:học tập
hục:hì hục, hùng hục; hục hặc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 行

hàng:hàng ngũ; ngân hàng
hành:bộ hành; thi hành
hãng:hãng buôn, hãng phim
hăng:hăng máu, hung hăng
hạnh:đức hạnh, tiết hạnh
ngành:ngọn ngành
學行 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 學行 Tìm thêm nội dung cho: 學行