Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 反对党 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 反对党:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 反对党 trong tiếng Trung hiện đại:

[fǎnduìdǎng] đảng đối lập; phe đối lập。某些国家中的在野党。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 反

phản:làm phản

Nghĩa chữ nôm của chữ: 对

dối:dối dăng, dối trá, gian dối, nói dối
đói:đói kém
đối:đối ẩm; đối diện; đối đãi; đối tác

Nghĩa chữ nôm của chữ: 党

đảng:bè đảng, đồng đảng, đảng phái
反对党 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 反对党 Tìm thêm nội dung cho: 反对党