Từ: 娇气 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 娇气:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 娇气 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiāo·qì] yếu ớt; mỏng manh (ý chí); duyên dáng; thanh nhã; thanh tao; thanh tú。意志脆弱、不能吃苦,习惯于享受的作风。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 娇

kiều:kiều nương (nõn nà)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 气

khí:không khí, khí quyển
娇气 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 娇气 Tìm thêm nội dung cho: 娇气