Từ: 就中 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 就中:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 就中 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiùzhōng] 1. ở giữa; đứng giữa (làm một việc gì đó)。居中(做某种事)。
就中调停。
đứng giữa điều đình.
2. trong đó; trong đấy。其中。
这件事他们三个人都知道,就中老王知道得最清楚。
chuyện này ba bọn họ đều biết, trong đó anh Vương biết rõ nhất.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 就

tựu:thành tựu, tựu trường

Nghĩa chữ nôm của chữ: 中

trong:ở trong
trung:trung tâm
truông:đường truông
truồng:ở truồng
trúng:trúng kế; bắn trúng
đúng:đúng đắn, đúng mực; nghiệm túc
就中 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 就中 Tìm thêm nội dung cho: 就中