Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 兴衰 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 兴衰:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 兴衰 trong tiếng Trung hiện đại:

[xīngshuāi] thịnh suy; thịnh và suy; hưng suy。兴盛和衰落。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 兴

dữ:tặng dữ (ban cho); dữ quốc (thân thiện)
hưng:hưng thịnh, hưng vong; phục hưng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 衰

suy:suy nhược
thôi:thôi (giục); thôi miên
兴衰 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 兴衰 Tìm thêm nội dung cho: 兴衰