Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 就医 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 就医:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 就医 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiùyì] chạy chữa; chữa bệnh; nhập viện; đýa vào bệnh viện; cho nhập viện; đi bệnh viện chữa bệnh。病人到医生那里请他诊疗。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 就

tựu:thành tựu, tựu trường

Nghĩa chữ nôm của chữ: 医

y:Y trị; y học; y sĩ
ế:ế (bao đựng tiền hồi xưa)
就医 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 就医 Tìm thêm nội dung cho: 就医