Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 尸位素餐 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 尸位素餐:
Nghĩa của 尸位素餐 trong tiếng Trung hiện đại:
[shīwèisùcān] ngồi không ăn bám; ăn trên ngồi trốc。空占着职位,不做事而白吃饭。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 尸
| thi | 尸: | thi hài |
| thây | 尸: | thây ma; phanh thây |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 位
| vì | 位: | trị vì, vì sao |
| vị | 位: | vị trí, vị thế |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 素
| tó | 素: | búi tó |
| tố | 素: | tố (trắng; trong sạch) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 餐
| san | 餐: | san (ăn): dã san (picnic) |
| xan | 餐: | dã xan (ăn ngoài trời), tây xan (món tây) |
| xun | 餐: | xun xoe |

Tìm hình ảnh cho: 尸位素餐 Tìm thêm nội dung cho: 尸位素餐
