Từ: 尸位素餐 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 尸位素餐:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 尸位素餐 trong tiếng Trung hiện đại:

[shīwèisùcān] ngồi không ăn bám; ăn trên ngồi trốc。空占着职位,不做事而白吃饭。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 尸

thi:thi hài
thây:thây ma; phanh thây

Nghĩa chữ nôm của chữ: 位

:trị vì, vì sao
vị:vị trí, vị thế

Nghĩa chữ nôm của chữ: 素

:búi tó
tố:tố (trắng; trong sạch)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 餐

san:san (ăn): dã san (picnic)
xan:dã xan (ăn ngoài trời), tây xan (món tây)
xun:xun xoe
尸位素餐 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 尸位素餐 Tìm thêm nội dung cho: 尸位素餐