Từ: 翻弄 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 翻弄:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 翻弄 trong tiếng Trung hiện đại:

[fānnòng] lật tới lật lui。来回翻动。
他心不在焉地翻弄着报纸。
anh ấy không tập trung cứ lật tới lật lui trang báo.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 翻

phiên:phiên âm, phiên dịch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 弄

luồng:luồng nước
lòng:lòng khòng
lóng:nói lóng
lồng:lồng lộn
lộng:lộng quyền
lụng:làm lụng
trổng:chửi trổng (chửi đổng)
翻弄 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 翻弄 Tìm thêm nội dung cho: 翻弄