Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 翻弄 trong tiếng Trung hiện đại:
[fānnòng] lật tới lật lui。来回翻动。
他心不在焉地翻弄着报纸。
anh ấy không tập trung cứ lật tới lật lui trang báo.
他心不在焉地翻弄着报纸。
anh ấy không tập trung cứ lật tới lật lui trang báo.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 翻
| phiên | 翻: | phiên âm, phiên dịch |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 弄
| luồng | 弄: | luồng nước |
| lòng | 弄: | lòng khòng |
| lóng | 弄: | nói lóng |
| lồng | 弄: | lồng lộn |
| lộng | 弄: | lộng quyền |
| lụng | 弄: | làm lụng |
| trổng | 弄: | chửi trổng (chửi đổng) |

Tìm hình ảnh cho: 翻弄 Tìm thêm nội dung cho: 翻弄
