Từ: 技术员 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 技术员:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 技 • 术 • 员

Nghĩa của 技术员 trong tiếng Trung hiện đại:

[jìshùyuán] kỹ thuật viên; nhân viên kỹ thuật。技术人员的职称之一,在工程师的指导下,能够完成一定技术任务的技术人员。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 技

chia技:phân chia, chia chác, chia rẽ; chia tay; phép chia
chẻ技:chẻ củi, chẻ tre
ghẽ技:gọn ghẽ
gãy技:bẻ gãy; gãy đổ
gảy技:gảy đàn; gảy rơm vào bếp
gẫy技: 
kĩ技:kĩ thuật, tuyệt kĩ; tạp kĩ
kẽ技:kẽ cửa; xen kẽ
kể技:kể chuyện, kể công, kể lể
kỹ技:kỹ thuật, tuyệt kỹ; tạp kỹ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 术

thuật术:thuật ngữ; mỹ thuật; chiến thuật
truật术:truật (dược thảo)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 员

viên员:nhân viên, đảng viên
技术员 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 技术员 Tìm thêm nội dung cho: 技术员