Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: táp có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 9 kết quả cho từ táp:
Tự hình:

Pinyin: za1;
Việt bính: zaap3;
匝 táp
Nghĩa Trung Việt của từ 匝
(Danh) Lượng từ: vòng.◎Như: nhất táp 一匝 một vòng.
◇Pháp Hoa Kinh 法華經: Chu táp hữu viên lâm 周匝有園林 (Hóa thành dụ phẩm đệ thất 化城喻品第七) Chung quanh có vườn rừng.
(Động) Bao quanh, vây quanh.
◇Nguyên Kết 元結: Thanh cừ táp đình đường 清渠匝庭堂 (Chiêu đào 招陶) Ngòi nước trong bao quanh sân, nhà.
(Tính) Đầy, khắp cả.
◇Thẩm Thuyên Kì 沈佺期: Phổ thiên giai diệt diễm, Táp địa tận tàng yên 普天皆滅焰, 匝地盡藏煙 (Hàn thực 寒食) Khắp trời đều tắt mọi ánh lửa, Suốt cả mặt đất không còn khói ẩn giấu đâu nữa.
§ Ghi chú: Nguyên là chữ táp 帀.
táp, như "táp (vòng tròn, chu vi, dầy đặc)" (vhn)
tấp, như "tấp nập" (gdhn)
Nghĩa của 匝 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (帀)
[zā]
Bộ: 匚 - Phương
Số nét: 5
Hán Việt: TÁP
1. vòng。周1.;圈。
绕树三匝。
quấn quanh cây ba vòng.
2. vây quanh。环绕。
清渠匝庭堂。
những con kênh xanh vây quanh toà nhà.
3. khắp; khắp cả; khắp nơi。遍;满。
匝地
khắp nơi; khắp mặt đất
Từ ghép:
匝地 ; 匝月
[zā]
Bộ: 匚 - Phương
Số nét: 5
Hán Việt: TÁP
1. vòng。周1.;圈。
绕树三匝。
quấn quanh cây ba vòng.
2. vây quanh。环绕。
清渠匝庭堂。
những con kênh xanh vây quanh toà nhà.
3. khắp; khắp cả; khắp nơi。遍;满。
匝地
khắp nơi; khắp mặt đất
Từ ghép:
匝地 ; 匝月
Tự hình:

Pinyin: za1;
Việt bính: sap1 zaap3;
咂 táp
Nghĩa Trung Việt của từ 咂
(Động) Nhắp, hớp, nhấm, nếm.◎Như: táp nhất khẩu tửu 咂一口酒 nhắp một ngụm rượu.
(Động) Hiểu thấu, thấm thía.
◎Như: giá bán thiên tế táp giá cú thoại đích tư vị 這半天細咂這句話的滋味 một hồi lâu thấm thía ý vị của câu nói đó.
táp, như "táp lấy mà ăn" (vhn)
tọp, như "ăn tọp tẹp; nhẹ tọp" (btcn)
tốp, như "một tốp" (btcn)
hớp, như "cá hớp bọt, hớp một ngụm trà" (gdhn)
Nghĩa của 咂 trong tiếng Trung hiện đại:
[zā]Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 8
Hán Việt: TÁP, TRÁT
1. hớp; nhấp。用嘴唇吸。
咂了一口酒。
nhấp một ngụm rượu; hớp một ngụm rượu.
2. chép miệng。咂嘴。
3. nhấm nháp; nếm。仔细辨别(滋味)。
Từ ghép:
咂摸 ; 咂嘴
Số nét: 8
Hán Việt: TÁP, TRÁT
1. hớp; nhấp。用嘴唇吸。
咂了一口酒。
nhấp một ngụm rượu; hớp một ngụm rượu.
2. chép miệng。咂嘴。
3. nhấm nháp; nếm。仔细辨别(滋味)。
Từ ghép:
咂摸 ; 咂嘴
Chữ gần giống với 咂:
㕷, 㕸, 㕹, 㕺, 㕻, 㕼, 㕽, 呝, 呞, 呟, 呠, 呡, 呢, 呤, 呥, 呦, 呧, 周, 呩, 呪, 呫, 呬, 呭, 呮, 呯, 呱, 味, 呴, 呵, 呶, 呷, 呸, 呹, 呺, 呻, 呼, 命, 呿, 咀, 咁, 咂, 咄, 咅, 咆, 咇, 咈, 咉, 咊, 咋, 和, 咍, 咎, 咏, 咐, 咑, 咒, 咔, 咕, 咖, 咗, 咘, 咙, 咚, 咛, 咜, 咝, 𠰈, 𠰉, 𠰋, 𠰌, 𠰍, 𠰏, 𠰘, 𠰙, 𠰚, 𠰪, 𠰭, 𠰮, 𠰲, 𠰳, 𠰷, 𠰹, 𠰺, 𠱀, 𠱁, 𠱂, 𠱃, 𠱄, 𠱅, 𠱆, 𠱇, 𠱈, 𠱉, 𠱊, 𠱋, 𠱌, 𠱍,Dị thể chữ 咂
𠯗,
Tự hình:

Biến thể phồn thể: 颯;
Pinyin: sa4;
Việt bính: saap3;
飒 táp
táp, như "cuộc đời đầy bão táp" (gdhn)
Pinyin: sa4;
Việt bính: saap3;
飒 táp
Nghĩa Trung Việt của từ 飒
Giản thể của chữ 颯.táp, như "cuộc đời đầy bão táp" (gdhn)
Nghĩa của 飒 trong tiếng Trung hiện đại:
Dị thể chữ 飒
颯,
Tự hình:

Pinyin: sa4, ta1, qi4;
Việt bính: saap3 taat3;
趿 tát, táp
Nghĩa Trung Việt của từ 趿
(Động) Lấy chân khoèo vật.Một âm là táp.(Động) Táp lạp 趿拉 kéo lê.
kịp, như "kịp thời, theo kịp" (vhn)
gập, như "gập ghềnh; gập sách" (gdhn)
gặp, như "gặp gỡ; gặp dịp" (gdhn)
kíp, như "cần kíp" (gdhn)
tha, như "bê tha" (gdhn)
vấp, như "vấp ngã; đọc bài bị vấp" (gdhn)
vắp, như "vắp (cây gỗ cứng)" (gdhn)
Nghĩa của 趿 trong tiếng Trung hiện đại:
Chữ gần giống với 趿:
趿,Tự hình:

Pinyin: sa3, ta1;
Việt bính: saap3;
靸 táp
Nghĩa Trung Việt của từ 靸
(Động) Xỏ giày, mang dép.(Danh) Một loại dép không có gót.
◇Nho lâm ngoại sử 儒林外史: Na nhật tại giá lí trụ, hài dã một hữu nhất song, hạ thiên táp trước cá bồ oa tử, oai thối lạn cước đích 那日在這裡住, 鞋也沒有一雙, 夏天靸著個蒲窩子, 歪腿爛腳的 (Đệ tứ hồi) Hôm nọ ở đó, hài không có một đôi, trời hè đi dép cỏ (*), trặc chân phỏng gót.
§ Ghi chú: (*) Dép làm bằng cỏ bổ tết với lông gà.
(Danh) Giày dép trẻ con (ngày xưa).
Nghĩa của 靸 trong tiếng Trung hiện đại:
[sǎ]Bộ: 革 - Cách
Số nét: 13
Hán Việt: TÁP
xỏ chân (dép lê)。把鞋后帮踩在脚后跟下;穿(拖鞋)。
Từ ghép:
靸鞋
Số nét: 13
Hán Việt: TÁP
xỏ chân (dép lê)。把鞋后帮踩在脚后跟下;穿(拖鞋)。
Từ ghép:
靸鞋
Chữ gần giống với 靸:
靸,Tự hình:

Biến thể giản thể: 飒;
Pinyin: sa4, li4;
Việt bính: saap3
1. [颯沓] táp đạp;
颯 táp
◇Lí Thương Ẩn 李商隱: Táp táp đông phong tế vũ lai 颯颯東風細雨來 (Vô đề 無題) Xào xạc gió xuân, mưa bụi bay.
(Động) Suy, tàn.
◎Như: tiêu táp 蕭颯 tàn rụng (cây cỏ).
◇Lục Thùy 陸倕: Đình thảo táp dĩ nuy hoàng 庭草颯以萎黃 (Tư điền phú 思田賦) Cỏ sân suy tàn héo úa.
(Động) (Gió mạnh) thổi tung lên.
◇Thang Hiển Tổ 湯顯祖: Mộng sơ hồi, yến vĩ phiên phong, loạn táp khởi tương liêm thúy 夢初回, 燕尾翻風, 亂颯起湘簾翠 (Mẫu đan đình 牡丹亭) Mộng vừa tỉnh, giải cờ phật gió, loạn thổi tung tấm mành tương trúc biếc.
táp, như "cuộc đời đầy bão táp" (vhn)
bùng, như "cháy bùng; bập bùng; bão bùng" (gdhn)
Pinyin: sa4, li4;
Việt bính: saap3
1. [颯沓] táp đạp;
颯 táp
Nghĩa Trung Việt của từ 颯
(Trạng thanh) Vèo vèo, vi vu, xào xạc.◇Lí Thương Ẩn 李商隱: Táp táp đông phong tế vũ lai 颯颯東風細雨來 (Vô đề 無題) Xào xạc gió xuân, mưa bụi bay.
(Động) Suy, tàn.
◎Như: tiêu táp 蕭颯 tàn rụng (cây cỏ).
◇Lục Thùy 陸倕: Đình thảo táp dĩ nuy hoàng 庭草颯以萎黃 (Tư điền phú 思田賦) Cỏ sân suy tàn héo úa.
(Động) (Gió mạnh) thổi tung lên.
◇Thang Hiển Tổ 湯顯祖: Mộng sơ hồi, yến vĩ phiên phong, loạn táp khởi tương liêm thúy 夢初回, 燕尾翻風, 亂颯起湘簾翠 (Mẫu đan đình 牡丹亭) Mộng vừa tỉnh, giải cờ phật gió, loạn thổi tung tấm mành tương trúc biếc.
táp, như "cuộc đời đầy bão táp" (vhn)
bùng, như "cháy bùng; bập bùng; bão bùng" (gdhn)
Dị thể chữ 颯
飒,
Tự hình:

Dịch táp sang tiếng Trung hiện đại:
(张口)一咬。吹; 吹打 《(风、气流等)流动; 冲击。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: táp
| táp | 匝: | táp (vòng tròn, chu vi, dầy đặc) |
| táp | 咂: | táp lấy mà ăn |
| táp | 帀: | bão táp |
| táp | 砸: | táp (nện, vỡ) |
| táp | 颯: | cuộc đời đầy bão táp |
| táp | 飒: | cuộc đời đầy bão táp |
| táp | 𬱻: | cuộc đời đầy bão táp |

Tìm hình ảnh cho: táp Tìm thêm nội dung cho: táp
