Từ: táp có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 9 kết quả cho từ táp:

帀 táp匝 táp咂 táp飒 táp趿 tát, táp靸 táp颯 táp

Đây là các chữ cấu thành từ này: táp

táp [táp]

U+5E00, tổng 4 nét, bộ Cân 巾
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: za1;
Việt bính: ;

táp

Nghĩa Trung Việt của từ 帀

Dùng như chữ táp .
táp, như "bão táp" (vhn)

Chữ gần giống với 帀:

巿, , ,

Dị thể chữ 帀

, ,

Chữ gần giống 帀

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 帀 Tự hình chữ 帀 Tự hình chữ 帀 Tự hình chữ 帀

táp [táp]

U+531D, tổng 5 nét, bộ Phương 匚
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: za1;
Việt bính: zaap3;

táp

Nghĩa Trung Việt của từ 匝

(Danh) Lượng từ: vòng.
◎Như: nhất táp
một vòng.
◇Pháp Hoa Kinh : Chu táp hữu viên lâm (Hóa thành dụ phẩm đệ thất ) Chung quanh có vườn rừng.

(Động)
Bao quanh, vây quanh.
◇Nguyên Kết : Thanh cừ táp đình đường (Chiêu đào ) Ngòi nước trong bao quanh sân, nhà.

(Tính)
Đầy, khắp cả.
◇Thẩm Thuyên Kì : Phổ thiên giai diệt diễm, Táp địa tận tàng yên , (Hàn thực ) Khắp trời đều tắt mọi ánh lửa, Suốt cả mặt đất không còn khói ẩn giấu đâu nữa.
§ Ghi chú: Nguyên là chữ táp .

táp, như "táp (vòng tròn, chu vi, dầy đặc)" (vhn)
tấp, như "tấp nập" (gdhn)

Nghĩa của 匝 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (帀)
[zā]
Bộ: 匚 - Phương
Số nét: 5
Hán Việt: TÁP
1. vòng。周1.;圈。
绕树三匝。
quấn quanh cây ba vòng.
2. vây quanh。环绕。
清渠匝庭堂。
những con kênh xanh vây quanh toà nhà.
3. khắp; khắp cả; khắp nơi。遍;满。
匝地
khắp nơi; khắp mặt đất
Từ ghép:
匝地 ; 匝月

Chữ gần giống với 匝:

, ,

Dị thể chữ 匝

, , 𠂝,

Chữ gần giống 匝

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 匝 Tự hình chữ 匝 Tự hình chữ 匝 Tự hình chữ 匝

táp [táp]

U+5482, tổng 8 nét, bộ Khẩu 口
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: za1;
Việt bính: sap1 zaap3;

táp

Nghĩa Trung Việt của từ 咂

(Động) Nhắp, hớp, nhấm, nếm.
◎Như: táp nhất khẩu tửu
nhắp một ngụm rượu.

(Động)
Hiểu thấu, thấm thía.
◎Như: giá bán thiên tế táp giá cú thoại đích tư vị một hồi lâu thấm thía ý vị của câu nói đó.

táp, như "táp lấy mà ăn" (vhn)
tọp, như "ăn tọp tẹp; nhẹ tọp" (btcn)
tốp, như "một tốp" (btcn)
hớp, như "cá hớp bọt, hớp một ngụm trà" (gdhn)

Nghĩa của 咂 trong tiếng Trung hiện đại:

[zā]Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 8
Hán Việt: TÁP, TRÁT
1. hớp; nhấp。用嘴唇吸。
咂了一口酒。
nhấp một ngụm rượu; hớp một ngụm rượu.
2. chép miệng。咂嘴。
3. nhấm nháp; nếm。仔细辨别(滋味)。
Từ ghép:
咂摸 ; 咂嘴

Chữ gần giống với 咂:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠰈, 𠰉, 𠰋, 𠰌, 𠰍, 𠰏, 𠰘, 𠰙, 𠰚, 𠰪, 𠰭, 𠰮, 𠰲, 𠰳, 𠰷, 𠰹, 𠰺, 𠱀, 𠱁, 𠱂, 𠱃, 𠱄, 𠱅, 𠱆, 𠱇, 𠱈, 𠱉, 𠱊, 𠱋, 𠱌, 𠱍,

Dị thể chữ 咂

𠯗,

Chữ gần giống 咂

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 咂 Tự hình chữ 咂 Tự hình chữ 咂 Tự hình chữ 咂

táp [táp]

U+98D2, tổng 9 nét, bộ Phong 风 [風]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 颯;
Pinyin: sa4;
Việt bính: saap3;

táp

Nghĩa Trung Việt của từ 飒

Giản thể của chữ .
táp, như "cuộc đời đầy bão táp" (gdhn)

Nghĩa của 飒 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (颯)
[sà]
Bộ: 風 (凬,风) - Phong
Số nét: 9
Hán Việt: TÁP
ào ào。飒然。
Từ ghép:
飒然 ; 飒飒 ; 飒爽

Chữ gần giống với 飒:

, , ,

Dị thể chữ 飒

,

Chữ gần giống 飒

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 飒 Tự hình chữ 飒 Tự hình chữ 飒 Tự hình chữ 飒

tát, táp [tát, táp]

U+8DBF, tổng 10 nét, bộ Túc 足
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: sa4, ta1, qi4;
Việt bính: saap3 taat3;

趿 tát, táp

Nghĩa Trung Việt của từ 趿

(Động) Lấy chân khoèo vật.Một âm là táp.

(Động)
Táp lạp 趿
kéo lê.

kịp, như "kịp thời, theo kịp" (vhn)
gập, như "gập ghềnh; gập sách" (gdhn)
gặp, như "gặp gỡ; gặp dịp" (gdhn)
kíp, như "cần kíp" (gdhn)
tha, như "bê tha" (gdhn)
vấp, như "vấp ngã; đọc bài bị vấp" (gdhn)
vắp, như "vắp (cây gỗ cứng)" (gdhn)

Nghĩa của 趿 trong tiếng Trung hiện đại:

[tā]Bộ: 足 - Túc
Số nét: 11
Hán Việt: TÁP
lê; kéo lê; kéo lệt xệt。趿拉。
Từ ghép:
趿拉 ; 趿拉板儿 ; 趿拉儿

Chữ gần giống với 趿:

趿,

Chữ gần giống 趿

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 趿 Tự hình chữ 趿 Tự hình chữ 趿 Tự hình chữ 趿

táp [táp]

U+9778, tổng 12 nét, bộ Cách 革
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: sa3, ta1;
Việt bính: saap3;

táp

Nghĩa Trung Việt của từ 靸

(Động) Xỏ giày, mang dép.

(Danh)
Một loại dép không có gót.
◇Nho lâm ngoại sử
: Na nhật tại giá lí trụ, hài dã một hữu nhất song, hạ thiên táp trước cá bồ oa tử, oai thối lạn cước đích , , , (Đệ tứ hồi) Hôm nọ ở đó, hài không có một đôi, trời hè đi dép cỏ (*), trặc chân phỏng gót.
§ Ghi chú: (*) Dép làm bằng cỏ bổ tết với lông gà.

(Danh)
Giày dép trẻ con (ngày xưa).

Nghĩa của 靸 trong tiếng Trung hiện đại:

[sǎ]Bộ: 革 - Cách
Số nét: 13
Hán Việt: TÁP
xỏ chân (dép lê)。把鞋后帮踩在脚后跟下;穿(拖鞋)。
Từ ghép:
靸鞋

Chữ gần giống với 靸:

,

Chữ gần giống 靸

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 靸 Tự hình chữ 靸 Tự hình chữ 靸 Tự hình chữ 靸

táp [táp]

U+98AF, tổng 14 nét, bộ Phong 风 [風]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: sa4, li4;
Việt bính: saap3
1. [颯沓] táp đạp;

táp

Nghĩa Trung Việt của từ 颯

(Trạng thanh) Vèo vèo, vi vu, xào xạc.
◇Lí Thương Ẩn
: Táp táp đông phong tế vũ lai (Vô đề ) Xào xạc gió xuân, mưa bụi bay.

(Động)
Suy, tàn.
◎Như: tiêu táp tàn rụng (cây cỏ).
◇Lục Thùy : Đình thảo táp dĩ nuy hoàng (Tư điền phú ) Cỏ sân suy tàn héo úa.

(Động)
(Gió mạnh) thổi tung lên.
◇Thang Hiển Tổ : Mộng sơ hồi, yến vĩ phiên phong, loạn táp khởi tương liêm thúy , , (Mẫu đan đình ) Mộng vừa tỉnh, giải cờ phật gió, loạn thổi tung tấm mành tương trúc biếc.

táp, như "cuộc đời đầy bão táp" (vhn)
bùng, như "cháy bùng; bập bùng; bão bùng" (gdhn)

Chữ gần giống với 颯:

, 䫿, , , , , , , , , 𩗀, 𩗂, 𩗃,

Dị thể chữ 颯

,

Chữ gần giống 颯

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 颯 Tự hình chữ 颯 Tự hình chữ 颯 Tự hình chữ 颯

Dịch táp sang tiếng Trung hiện đại:

(张口)一咬。
吹; 吹打 《(风、气流等)流动; 冲击。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: táp

táp:táp (vòng tròn, chu vi, dầy đặc)
táp:táp lấy mà ăn
táp:bão táp
táp:táp (nện, vỡ)
táp:cuộc đời đầy bão táp
táp:cuộc đời đầy bão táp
táp𬱻:cuộc đời đầy bão táp
táp tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: táp Tìm thêm nội dung cho: táp