Chữ 铹 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 铹, chiết tự chữ LAO

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 铹:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 铹

Chiết tự chữ lao bao gồm chữ 金 劳 hoặc 钅 劳 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 铹 cấu thành từ 2 chữ: 金, 劳
  • ghim, găm, kim
  • lao, lạo
  • 2. 铹 cấu thành từ 2 chữ: 钅, 劳
  • kim
  • lao, lạo
  • []

    U+94F9, tổng 12 nét, bộ Kim 钅 [金]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 鐒;
    Pinyin: lao2;
    Việt bính: lou4;


    Nghĩa Trung Việt của từ 铹


    lao, như "đâm lao, cây lao" (gdhn)

    Nghĩa của 铹 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (鐒)
    [láo]
    Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
    Số nét: 15
    Hán Việt: LAO
    lo-rân-xi-om (ký hiệu: Lr)。金属元素,符号: Lr (lawrencium)。有放射性,由人工核反应获得。

    Chữ gần giống với 铹:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 铹

    ,

    Chữ gần giống 铹

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 铹 Tự hình chữ 铹 Tự hình chữ 铹 Tự hình chữ 铹

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 铹

    lao:đâm lao, cây lao
    铹 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 铹 Tìm thêm nội dung cho: 铹