Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 铹 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 铹, chiết tự chữ LAO
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 铹:
铹
Biến thể phồn thể: 鐒;
Pinyin: lao2;
Việt bính: lou4;
铹
lao, như "đâm lao, cây lao" (gdhn)
Pinyin: lao2;
Việt bính: lou4;
铹
Nghĩa Trung Việt của từ 铹
lao, như "đâm lao, cây lao" (gdhn)
Nghĩa của 铹 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (鐒)
[láo]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 15
Hán Việt: LAO
lo-rân-xi-om (ký hiệu: Lr)。金属元素,符号: Lr (lawrencium)。有放射性,由人工核反应获得。
[láo]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 15
Hán Việt: LAO
lo-rân-xi-om (ký hiệu: Lr)。金属元素,符号: Lr (lawrencium)。有放射性,由人工核反应获得。
Chữ gần giống với 铹:
铸, 铹, 铺, 铻, 铼, 铽, 链, 铿, 销, 锁, 锂, 锃, 锄, 锅, 锆, 锇, 锈, 锉, 锊, 锋, 锌, 锎, 锏, 锐, 锑, 锒, 锓, 锔, 锕,Dị thể chữ 铹
鐒,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 铹
| lao | 铹: | đâm lao, cây lao |

Tìm hình ảnh cho: 铹 Tìm thêm nội dung cho: 铹
