Cao su chống va đập cửa

Từ: 尼亚美 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 尼亚美:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 尼亚美 trong tiếng Trung hiện đại:

[níyàměi] Ni-a-mây; Niamey (thủ đô Ni-giê)。尼日尔的首都和最大城市,在尼日尔河流域的西南部。是一个重要的商业中心。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 尼

nay: 
ni:bên ni, cái ni
này:lúc này
:lấy nê
:nằn nì
nơi:nơi kia
nầy:cái nầy, nầy đây

Nghĩa chữ nôm của chữ: 亚

á:á khôi (đỗ nhì)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 美

:hoa mĩ, tuyệt mĩ; mĩ mãn
mẻ:mát mẻ; mới mẻ
mẽ: 
mỉ:tỉ mỉ
mỉa: 
尼亚美 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 尼亚美 Tìm thêm nội dung cho: 尼亚美