Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 尼亚美 trong tiếng Trung hiện đại:
[níyàměi] Ni-a-mây; Niamey (thủ đô Ni-giê)。尼日尔的首都和最大城市,在尼日尔河流域的西南部。是一个重要的商业中心。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 尼
| nay | 尼: | |
| ni | 尼: | bên ni, cái ni |
| này | 尼: | lúc này |
| nê | 尼: | lấy nê |
| nì | 尼: | nằn nì |
| nơi | 尼: | nơi kia |
| nầy | 尼: | cái nầy, nầy đây |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 亚
| á | 亚: | á khôi (đỗ nhì) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 美
| mĩ | 美: | hoa mĩ, tuyệt mĩ; mĩ mãn |
| mẻ | 美: | mát mẻ; mới mẻ |
| mẽ | 美: | |
| mỉ | 美: | tỉ mỉ |
| mỉa | 美: |

Tìm hình ảnh cho: 尼亚美 Tìm thêm nội dung cho: 尼亚美
