Cao su chống va đập cửa

Từ: 尼日尔 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 尼日尔:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 尼日尔 trong tiếng Trung hiện đại:

[nírìěr] Ni-giê; Niger。尼日尔非洲中西部国家。柏林会议(1884-1885年)之后尼日尔被划入法国统治下并在1922年成为法属西非的一个独立殖民地,1960年获得独立。尼亚美是首都及最大城市。人口11,058,590 (2003)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 尼

nay: 
ni:bên ni, cái ni
này:lúc này
:lấy nê
:nằn nì
nơi:nơi kia
nầy:cái nầy, nầy đây

Nghĩa chữ nôm của chữ: 日

nhạt:nhạt nhẽo
nhật:cách nhật
nhặt:khoan nhặt
nhựt:nhựt kí (nhật kí)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 尔

ne:đè ne (oái oăm)
nhĩ:nhĩ (đại từ nhân xưng: bạn)
nhẽ:nhẽ nào, chẳng nhẽ
nẻ:nứt nẻ; cười nắc nẻ
nể:nể nang
尼日尔 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 尼日尔 Tìm thêm nội dung cho: 尼日尔