Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 尾灯 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 尾灯:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 尾灯 trong tiếng Trung hiện đại:

[wěidēng] đèn sau (xe ô tô, xe máy...)。 装在汽车、摩托车等交通工具尾部的灯,一般用红色的灯罩。用以引起后面车辆或行人等的注意。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 尾

:ăn vã
vãi:sãi vãi
:vĩ (đuôi, phía cuối, phần còn lại)
vả:vả lại
vải:áo vải; dệt vải

Nghĩa chữ nôm của chữ: 灯

đăng:hải đăng, hoa đăng
尾灯 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 尾灯 Tìm thêm nội dung cho: 尾灯