Từ: 局子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 局子:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 局子 trong tiếng Trung hiện đại:

[jú·zi]
cục cảnh sát; công an cục (cách gọi cũ)。旧时指警察局等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 局

cuộc:cuộc cờ; đánh cuộc
cộc:áo cộc; cộc cằn, cộc lốc; lộc cộc
cục:cục đất; cục cằn, kì cục
gục:gục đầu, ngã gục
ngúc:ngúc ngắc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử
局子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 局子 Tìm thêm nội dung cho: 局子