Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 屁股 trong tiếng Trung hiện đại:
[pì·gu] 1. mông; đít。臀。
2. phần đít; phần mông。泛指动物身体后端靠近肛门的部分。
胡蜂的屁股上有刺。
đít ong có vòi đốt.
3. đuôi; đầu mút。借指物体末尾的部分。
香烟屁股。
đầu lọc.
2. phần đít; phần mông。泛指动物身体后端靠近肛门的部分。
胡蜂的屁股上有刺。
đít ong có vòi đốt.
3. đuôi; đầu mút。借指物体末尾的部分。
香烟屁股。
đầu lọc.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 屁
| thí | 屁: | thí (đánh rắm) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 股
| cổ | 股: | cổ áo, khăn quàng cổ; cổ chân, cổ tay |
| cỗ | 股: | cỗ quan tài; cỗ pháo; cỗ bài |

Tìm hình ảnh cho: 屁股 Tìm thêm nội dung cho: 屁股
