Từ: 屁股 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 屁股:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 屁股 trong tiếng Trung hiện đại:

[pì·gu] 1. mông; đít。臀。
2. phần đít; phần mông。泛指动物身体后端靠近肛门的部分。
胡蜂的屁股上有刺。
đít ong có vòi đốt.
3. đuôi; đầu mút。借指物体末尾的部分。
香烟屁股。
đầu lọc.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 屁

thí:thí (đánh rắm)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 股

cổ:cổ áo, khăn quàng cổ; cổ chân, cổ tay
cỗ:cỗ quan tài; cỗ pháo; cỗ bài
屁股 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 屁股 Tìm thêm nội dung cho: 屁股