Từ: 批判 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 批判:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

phê phán
Phê chuẩn hoặc phán đoán (trên công văn).
◇Tam quốc diễn nghĩa 義:
Thống thủ trung phê phán, khẩu trung phát lạc, nhĩ nội thính từ, khúc trực phân minh, tịnh vô phân hào sai thác
判, 落, 詞, 明, 錯 (Đệ ngũ thập thất hồi) (Bàng) Thống tay phê chuẩn công văn và quyết định, miệng truyền lệnh, tai thì nghe người thưa bẩm, phải trái phân minh, không sai sót một sợi tơ tóc nào cả.Bình luận, phán đoán.Bác bỏ, phủ định (đối với tư tưởng, lời nói, việc làm... bị coi là sai lầm)

Nghĩa của 批判 trong tiếng Trung hiện đại:

[pīpàn] 1. phê phán。对错误的思想、言论或行为作系统的分折,加以否定。
2. phê bình。批评。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 批

phe:chia phe
phê:phê trát

Nghĩa chữ nôm của chữ: 判

phán:phán rằng
批判 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 批判 Tìm thêm nội dung cho: 批判