phê phán
Phê chuẩn hoặc phán đoán (trên công văn).
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義:
Thống thủ trung phê phán, khẩu trung phát lạc, nhĩ nội thính từ, khúc trực phân minh, tịnh vô phân hào sai thác
統手中批判, 口中發落, 耳內聽詞, 曲直分明, 並無分毫差錯 (Đệ ngũ thập thất hồi) (Bàng) Thống tay phê chuẩn công văn và quyết định, miệng truyền lệnh, tai thì nghe người thưa bẩm, phải trái phân minh, không sai sót một sợi tơ tóc nào cả.Bình luận, phán đoán.Bác bỏ, phủ định (đối với tư tưởng, lời nói, việc làm... bị coi là sai lầm)
Nghĩa của 批判 trong tiếng Trung hiện đại:
2. phê bình。批评。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 批
| phe | 批: | chia phe |
| phê | 批: | phê trát |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 判
| phán | 判: | phán rằng |

Tìm hình ảnh cho: 批判 Tìm thêm nội dung cho: 批判
