Chữ 鶻 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鶻, chiết tự chữ CỐT, HOẠT

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鶻:

鶻 cốt, hoạt

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 鶻

Chiết tự chữ cốt, hoạt bao gồm chữ 骨 鳥 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

鶻 cấu thành từ 2 chữ: 骨, 鳥
  • cút, cọt, cốt, gút
  • đeo, điểu, đéo, đẽo
  • cốt, hoạt [cốt, hoạt]

    U+9DBB, tổng 20 nét, bộ Điểu 鸟 [鳥]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: gu2, hu2, gu3;
    Việt bính: gwat1 wat6;

    cốt, hoạt

    Nghĩa Trung Việt của từ 鶻

    (Danh) Cốt cưu tên một loài chim, tục gọi là ban cưu .

    (Danh)
    Một loài chim cắt, tính hung ác, người săn bắn thường luyện cho thuần để bắt chim, thỏ.

    (Danh)
    Hồi Cốt tên một nước ngày xưa, thuộc vùng ngoại Mông Cổ bây giờ.
    § Cũng viết là Hồi Hột .
    § Một âm là hoạt.
    cốt, như "cổ (chim cổ thư nói tới)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 鶻:

    , 鶿, ,

    Dị thể chữ 鶻

    ,

    Chữ gần giống 鶻

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鶻 Tự hình chữ 鶻 Tự hình chữ 鶻 Tự hình chữ 鶻

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 鶻

    cốt:cổ (chim cổ thư nói tới)
    鶻 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鶻 Tìm thêm nội dung cho: 鶻