Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 鶻 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鶻, chiết tự chữ CỐT, HOẠT
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鶻:
鶻 cốt, hoạt
Đây là các chữ cấu thành từ này: 鶻
鶻
U+9DBB, tổng 20 nét, bộ Điểu 鸟 [鳥]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Biến thể giản thể: 鹘;
Pinyin: gu2, hu2, gu3;
Việt bính: gwat1 wat6;
鶻 cốt, hoạt
(Danh) Một loài chim cắt, tính hung ác, người săn bắn thường luyện cho thuần để bắt chim, thỏ.
(Danh) Hồi Cốt 回鶻 tên một nước ngày xưa, thuộc vùng ngoại Mông Cổ bây giờ.
§ Cũng viết là Hồi Hột 回紇.
§ Một âm là hoạt.
cốt, như "cổ (chim cổ thư nói tới)" (gdhn)
Pinyin: gu2, hu2, gu3;
Việt bính: gwat1 wat6;
鶻 cốt, hoạt
Nghĩa Trung Việt của từ 鶻
(Danh) Cốt cưu 鶻鳩 tên một loài chim, tục gọi là ban cưu 斑鳩.(Danh) Một loài chim cắt, tính hung ác, người săn bắn thường luyện cho thuần để bắt chim, thỏ.
(Danh) Hồi Cốt 回鶻 tên một nước ngày xưa, thuộc vùng ngoại Mông Cổ bây giờ.
§ Cũng viết là Hồi Hột 回紇.
§ Một âm là hoạt.
cốt, như "cổ (chim cổ thư nói tới)" (gdhn)
Dị thể chữ 鶻
鹘,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鶻
| cốt | 鶻: | cổ (chim cổ thư nói tới) |

Tìm hình ảnh cho: 鶻 Tìm thêm nội dung cho: 鶻
