Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 出没 trong tiếng Trung hiện đại:
[chūmò] ẩn hiện; qua lại; xuất ẩn。出现和隐藏。
出没无常。
ẩn hiện bất thường.
出没无常。
ẩn hiện bất thường.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 出
| xuất | 出: | xuất ngục, xuất xưởng; xuất chúng, sản xuất |
| xọt | 出: | |
| xốt | 出: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 没
| mốt | 没: | mải mốt; một trăm mốt |
| một | 没: | một cái, một chiếc, mai một |

Tìm hình ảnh cho: 出没 Tìm thêm nội dung cho: 出没
