Từ: 出没 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 出没:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 出没 trong tiếng Trung hiện đại:

[chūmò] ẩn hiện; qua lại; xuất ẩn。出现和隐藏。
出没无常。
ẩn hiện bất thường.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 出

xuất:xuất ngục, xuất xưởng; xuất chúng, sản xuất
xọt: 
xốt: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 没

mốt:mải mốt; một trăm mốt
một:một cái, một chiếc, mai một
出没 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 出没 Tìm thêm nội dung cho: 出没