Từ: 过不去 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 过不去:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 过不去 trong tiếng Trung hiện đại:

[guò·buqù] 1. trở ngại; cản trở; không đi qua được。有阻碍,通不过。
大桥正在修理,这里过不去。
cây cầu đang sửa chữa, nơi này không đi qua được.
前面在修路,过不去。
đằng trước đang sửa đường, không đi qua được.
2. gây khó dễ; làm khó dễ; gây khó khăn。为难。
请放心,他不会跟你过不去的。
xin hãy yên tâm, anh ấy không làm khó dễ anh đâu.
3. áy náy; băn khoăn。过意不去;抱歉。
让他白跑一趟,心里真有点过不去。
để anh ấy phí công một chuyến, thật áy náy trong lòng.
费了你这么多时间,我心里真过不去。
làm anh mất nhiều thời gian thế, tôi thật là áy náy.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 过

quá:quá lắm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 去

khứ:quá khứ
khử:trừ khử
过不去 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 过不去 Tìm thêm nội dung cho: 过不去