Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 编简 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 编简:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 编简 trong tiếng Trung hiện đại:

[biānjiǎn]
thư tịch; sử sách。书籍,多指史册。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 编

biên:biên soạn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 简

giản:giản dị, đơn giản
编简 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 编简 Tìm thêm nội dung cho: 编简