Từ: 层出不穷 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 层出不穷:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 层出不穷 trong tiếng Trung hiện đại:

[céngchūbùqióng] ùn ùn; tầng tầng lớp lớp; liên tiếp xuất hiện; nhiều vô kể; vô cùng tận。接连不断地出现,没有穷尽。
新事物层出不穷
sự vật mới ùn ùn đến
好人好事层出不穷
người tốt việc tốt nhiều vô kể

Nghĩa chữ nôm của chữ: 层

tằng:tằng tằng (nhiều lớp)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 出

xuất:xuất ngục, xuất xưởng; xuất chúng, sản xuất
xọt: 
xốt: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 穷

còng:còng lưng, còng queo
层出不穷 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 层出不穷 Tìm thêm nội dung cho: 层出不穷