Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 层出不穷 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 层出不穷:
Nghĩa của 层出不穷 trong tiếng Trung hiện đại:
[céngchūbùqióng] ùn ùn; tầng tầng lớp lớp; liên tiếp xuất hiện; nhiều vô kể; vô cùng tận。接连不断地出现,没有穷尽。
新事物层出不穷
sự vật mới ùn ùn đến
好人好事层出不穷
người tốt việc tốt nhiều vô kể
新事物层出不穷
sự vật mới ùn ùn đến
好人好事层出不穷
người tốt việc tốt nhiều vô kể
Nghĩa chữ nôm của chữ: 层
| tằng | 层: | tằng tằng (nhiều lớp) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 出
| xuất | 出: | xuất ngục, xuất xưởng; xuất chúng, sản xuất |
| xọt | 出: | |
| xốt | 出: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 不
| bất | 不: | bất thình lình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 穷
| còng | 穷: | còng lưng, còng queo |

Tìm hình ảnh cho: 层出不穷 Tìm thêm nội dung cho: 层出不穷
