Từ: 笛子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 笛子:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 笛子 trong tiếng Trung hiện đại:

[dí·zi] sáo; ống sáo; sáo trúc。笛1.。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 笛

sáo:ống sáo
địch:địch tử (sáo tre có 8 lỗ cầm ngang miệng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử
笛子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 笛子 Tìm thêm nội dung cho: 笛子