Cao su chống va đập cửa

Từ: 居功 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 居功:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 居功 trong tiếng Trung hiện đại:

[jūgōng] kể công; tự cho mình có công lao。认为某件事情的成功是由于自己的力量;自认为有功劳。
居功自满。
có công tự mãn.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 居

:cư dân, cư trú, gia cư; cư sĩ; cư xử

Nghĩa chữ nôm của chữ: 功

công:công đức, công lao; công nghiệp; công thần;
居功 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 居功 Tìm thêm nội dung cho: 居功