Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 居功 trong tiếng Trung hiện đại:
[jūgōng] kể công; tự cho mình có công lao。认为某件事情的成功是由于自己的力量;自认为有功劳。
居功自满。
có công tự mãn.
居功自满。
có công tự mãn.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 居
| cư | 居: | cư dân, cư trú, gia cư; cư sĩ; cư xử |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 功
| công | 功: | công đức, công lao; công nghiệp; công thần; |

Tìm hình ảnh cho: 居功 Tìm thêm nội dung cho: 居功
