Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 挂帅 trong tiếng Trung hiện đại:
[guàshuài] nắm giữ ấn soái; nắm giữ; đứng đầu; làm thống soái。掌帅印,当元帅。比喻居于领导、统帅地位。
厂长挂帅抓产品质量工作。
xưởng trưởng nắm giữ công việc chất lượng của sản phẩm.
厂长挂帅抓产品质量工作。
xưởng trưởng nắm giữ công việc chất lượng của sản phẩm.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 挂
| khoải | 挂: | khắc khoải |
| que | 挂: | que củi |
| quải | 挂: | quải kiếm (treo kiếm) |
| quảy | 挂: | quảy gánh |
| quẩy | 挂: | quẩy (quảy) gánh; xúi quẩy |
| quậy | 挂: | quậy phá, cựa quậy |
| quế | 挂: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 帅
| soái | 帅: | nguyên soái |
| suý | 帅: | cờ suý |

Tìm hình ảnh cho: 挂帅 Tìm thêm nội dung cho: 挂帅
