Cao su chống va đập cửa

Từ: 挂帅 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 挂帅:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 挂帅 trong tiếng Trung hiện đại:

[guàshuài] nắm giữ ấn soái; nắm giữ; đứng đầu; làm thống soái。掌帅印,当元帅。比喻居于领导、统帅地位。
厂长挂帅抓产品质量工作。
xưởng trưởng nắm giữ công việc chất lượng của sản phẩm.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 挂

khoải:khắc khoải
que:que củi
quải:quải kiếm (treo kiếm)
quảy:quảy gánh
quẩy:quẩy (quảy) gánh; xúi quẩy
quậy:quậy phá, cựa quậy
quế: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 帅

soái:nguyên soái
suý:cờ suý
挂帅 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 挂帅 Tìm thêm nội dung cho: 挂帅