Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: định nghĩa có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ định nghĩa:

Đây là các chữ cấu thành từ này: địnhnghĩa

định nghĩa
Xác định ý nghĩa nội dung của một sự vật.

Nghĩa định nghĩa trong tiếng Việt:

["- I. đgt. Làm rõ nghĩa của từ hay khái niệm: Định nghĩa các từ có trong bài. II. dt. Lời định nghĩa: Định nghĩa này hoàn toàn chính xác."]

Dịch định nghĩa sang tiếng Trung hiện đại:

定义 《对于一种事物的本质特征或一个概念的内涵和外延的确切而简要的说明。》
界说 《定义的旧称。》
界定 《逻辑学术语, 即下定义。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: định

định:chỉ định; chủ định; định kiến; nhất định; quyết định

Nghĩa chữ nôm của chữ: nghĩa

nghĩa:tình nghĩa; việc nghĩa
nghĩa𱻊:tình nghĩa; việc nghĩa
nghĩa:tình nghĩa; việc nghĩa

Gới ý 13 câu đối có chữ định:

Dịch viết: càn khôn định hĩ,Thi vân: chung cổ lạc chi

Dịch nói: càn khôn định vậy,Thi rằng: chiêng trống vui thay

định nghĩa tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: định nghĩa Tìm thêm nội dung cho: định nghĩa