Từ: sơ có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 8 kết quả cho từ sơ:
Pinyin: pi3, pi1, shu1, ya3;
Việt bính: ngaa5 pat1 so1;
疋 sơ, nhã, thất
Nghĩa Trung Việt của từ 疋
(Tính) Đủ.§ Cũng như túc 足.
(Danh) Chân.
§ Cũng như túc 足.Một âm là nhã.
(Tính) Chính, đúng.
§ Ngày xưa dùng như chữ nhã 雅.Lại một âm là thất.
(Danh) Lượng từ, đơn vị dùng cho vải, lụa: nếp, xấp, tấm, v.v.
§ Thông thất 匹.
◎Như: nhất thất 一疋 một xấp vải.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Tứ kim thập cân, cẩm nhị thập thất 賜金十斤, 錦二十疋 (Đệ bát hồi) Đem cho vàng mười cân, gấm hai mươi tấm.
sất, như "sất sá" (vhn)
thất, như "thất thểu" (btcn)
sơ, như "sơ (bộ gốc)" (gdhn)
Nghĩa của 疋 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 5
Hán Việt: NHÃ
mẫu mực; lịch sự (như "雅")。同"雅"。
Ghi chú: 另见pǐ"匹"
Dị thể chữ 疋
匹,
Tự hình:

Pinyin: chu1;
Việt bính: co1
1. [古初] cổ sơ 2. [初意] sơ ý 3. [初等] sơ đẳng 4. [初度] sơ độ 5. [初冬] sơ đông 6. [初步] sơ bộ 7. [初稿] sơ cảo 8. [初級] sơ cấp 9. [初志] sơ chí 10. [初政] sơ chính 11. [初民] sơ dân 12. [初階] sơ giai 13. [初夏] sơ hạ 14. [初學] sơ học 15. [初獻] sơ hiến 16. [初弦] sơ huyền 17. [初開] sơ khai 18. [初考] sơ khảo 19. [初月] sơ nguyệt 20. [初日] sơ nhật 21. [初服] sơ phục 22. [初伏] sơ phục 23. [初生] sơ sanh 24. [初祖] sơ tổ 25. [初心] sơ tâm 26. [初草] sơ thảo 27. [初審] sơ thẩm 28. [初次] sơ thứ 29. [初秋] sơ thu 30. [初旬] sơ tuần 31. [初選] sơ tuyển 32. [初春] sơ xuân;
初 sơ
Nghĩa Trung Việt của từ 初
(Danh) Ban đầu, lúc đầu.◇Thi Kinh 詩經: Ngã sanh chi sơ, Thượng vô vi. Ngã sanh chi hậu, Phùng thử bách li 我生之初, 尚無為. 我生之後, 逢此百罹 (Vương phong 王風, Thố viên 兔爰) Ban đầu của đời ta, (Thiên hạ) còn vô sự. Cuối cuộc đời ta, Gặp trăm mối lo âu.
◇Đào Uyên Minh 陶淵明: Sơ cực hiệp, tài thông nhân 初極狹, 才通人 (Đào hoa nguyên kí 桃花源記) Mới đầu (hang) rất hẹp, chỉ vừa lọt một người.
(Danh) Mồng (dùng cho ngày âm lịch từ một tới mười).
◎Như: sơ nhị 初二 mồng hai.
(Danh) Họ Sơ.
(Tính) Lần đầu, lần thứ nhất.
◎Như: sơ thứ kiến diện 初次見面 lần đầu gặp mặt, sơ dân 初民 dân thượng cổ.
(Tính) Vốn, xưa nay, bổn lai.
◎Như: sơ nguyện 初愿 nguyện vọng ban đầu, sơ tâm 初心 bổn ý, ý từ đầu.
(Phó) Từ trước, trước.
◇Tả truyện 左傳: Sơ, Trịnh Vũ Công thú ư Thân 初, 鄭武公娶於申 (Ẩn Công nguyên niên 隱公元年) Trước đây, Trịnh Vũ Công cưới vợ ở đất Thân.
(Phó) Mới, vừa.
◎Như: sơ sanh 初生 mới sinh, sơ hàn 初寒 chớm lạnh.
◇Đỗ Phủ 杜甫: Kiếm ngoại hốt truyền thu Kế Bắc, Sơ văn thế lệ mãn y thường 劍外忽傳收薊北, 初聞涕淚滿衣裳 (Văn quan quân thu Hà Nam Hà Bắc 聞官軍收河南河北) Ở đất Kiếm Các chợt nghe tin quân ta đã thu phục được Kế Bắc, Vừa nghe tin, nước mắt đã thấm đầy áo xiêm.
sơ, như "ông sơ bà sơ (cha mẹ của ông bà cố)" (vhn)
thơ, như "lơ thơ" (btcn)
xưa, như "xưa kia" (btcn)
xơ, như "xơ xác, xơ mít" (gdhn)
Nghĩa của 初 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 7
Hán Việt: SƠ
1. đầu。开始的;开始的部分。
初 夏。
đầu mùa hè
年初
。 đầu năm.
2. thứ nhất; sơ; một。第一个。
初 伏。
ngày sơ phục (ngày đầu tiên trong ba ngày nóng nhất trong năm)
初 旬。
sơ tuần; mười ngày đầu tháng.
初 一(农历每月的第一天,等于"第一个一",区别于"十一,二十一")。
mồng một (âm lịch).
初 十(农历每月的第十天,等于"第一个十, 区别于"二十、三十"")。
mồng mười (âm lịch).
3. lần đầu; đầu; ban đầu; thứ nhất。第一次;刚开始。
初 试。
thi vòng đầu.
初 次见面。
lần đầu gặp mặt.
4. thấp nhất; sơ đẳng; sơ cấp。最低的(等级)。
初 级。
sơ cấp.
初 等。
sơ đẳng.
5. lúc đầu; ban đầu; nguyên thuỷ; khai sơ。原来的;原来的情况。
初 志。
ý chí lúc đầu.
初 愿。
ước nguyện ban đầu.
和好如初 。
hoà thuận như lúc đầu.
6. họ Sơ。姓。
Từ ghép:
初版 ; 初步 ; 初测 ; 初潮 ; 初出茅庐 ; 初创 ; 初春 ; 初次 ; 初等 ; 初等教育 ; 初冬 ; 初度 ; 初犯 ; 初犯,初犯者 ; 初伏 ; 初稿 ; 初会 ; 初婚 ; 初级 ; 初级社 ; 初级线圈 ; 初级小学 ; 初级中学 ; 初见 ; 初交 ; 初来乍到 ; 初恋 ; 初露 ; 初露锋芒 ; 初露头角 ; 初年 ; 初期 ; 初秋 ; 初赛 ; 初丧 ; 初审 ; 初生态 ; 初生之犊 ; 初始 ; 初试 ; 初速 ; 初头 ; 初夏 ; 初小 ; 初选 ; 初雪 ; 初旬 ; 初夜 ; 初愿 ; 初战 ;
初诊 ; 初中 ; 初中生 ; 初衷
Tự hình:

Pinyin: shu1;
Việt bính: so1;
梳 sơ
Nghĩa Trung Việt của từ 梳
(Danh) Cái lược (để chải tóc).◎Như: mộc sơ 木梳 lược gỗ.
(Danh) Chỉ công cụ hình giống cái lược (dùng để cạo, chải lông thú, v.v.).
(Động) Chải đầu, chải.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Thì Điêu Thuyền khởi ư song hạ sơ đầu 時貂蟬起於窗下梳頭 (Đệ bát hồi) Bấy giờ Điêu Thuyền đã dậy, ở cửa sổ chải đầu.
(Động) Chia cắt ra.
◇Xuân chử kỉ văn 春渚紀聞: Đường nhân tối trọng Đoan Khê thạch, mỗi đắc nhất giai thạch, tất sơ nhi vi sổ bản 唐人最重端溪石, 每得一佳石, 必梳而為 數板 (Triệu an định đề nghiên chế 趙安定提研制) Người đời Đường rất quý đá Đoan Khê, mỗi lần được đá quý, đều cắt ra làm thành mấy bản.
(Động) Sửa lại, làm cho thông, chỉnh lí, dẫn đạo.
sơ, như "sơ nồi cơm" (vhn)
Nghĩa của 梳 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 11
Hán Việt: SƠ
1. cái lược。(梳儿)梳子。
木梳。
lược gỗ.
2. chải đầu。梳理。
梳头洗脸。
rửa mặt chải đầu.
她梳着两根粗辫子。
chị ta chải đôi đuôi bím tóc to.
Từ ghép:
梳篦 ; 梳理 ; 梳棉 ; 梳头 ; 梳洗 ; 梳妆 ; 梳子
Chữ gần giống với 梳:
㭨, 㭩, 㭪, 㭫, 㭬, 㭭, 㭮, 㭯, 㭰, 㭱, 㭲, 㭳, 㭴, 桫, 桬, 桭, 桮, 桯, 桰, 桲, 桴, 桶, 桷, 桹, 桼, 桿, 梁, 梂, 梄, 梅, 梇, 梊, 梌, 梍, 梎, 梏, 梐, 梒, 梓, 梔, 梖, 梗, 梘, 梜, 梞, 梟, 梡, 梢, 梣, 梦, 梧, 梨, 梩, 梬, 梭, 梮, 梯, 械, 梱, 梲, 梳, 梵, 梶, 梹, 梻, 梼, 梾, 梿, 检, 棁, 棂, 梁, 梨, 𣒠, 𣒣, 𣒱, 𣒲, 𣒳, 𣒴, 𣒵, 𣒾,Tự hình:

Pinyin: shu1, shu4;
Việt bính: so1;
疎 sơ
Nghĩa Trung Việt của từ 疎
Tục dùng như chữ sơ 疏.thưa, như "thưa thớt" (vhn)
sơ, như "đơn sơ" (btcn)
sờ, như "sờ sờ" (btcn)
sưa, như "mọc rất sưa (mọc rất thưa)" (gdhn)
thư, như "thư tín" (gdhn)
xơ, như "xơ rơ (rã rời)" (gdhn)
xờ, như "xờ xạc, bờ xờ" (gdhn)
Dị thể chữ 疎
疏,
Tự hình:

Pinyin: shu1, shu4;
Việt bính: so1 so3
1. [注疏] chú sớ 2. [上疏] thượng sớ 3. [仗義疏財] trượng nghĩa sơ tài;
疏 sơ, sớ
Nghĩa Trung Việt của từ 疏
(Động) Khai thông.◎Như: sơ thông 疏通 khai thông.
◇Mạnh Tử 孟子: Vũ sơ cửu hà 禹疏九河 (Đằng Văn Công thượng 滕文公上) Vua Vũ khai thông chín sông.
(Động) Phân tán.
◎Như: sơ tán nhân quần 疏散人群 phân tán nhân quần.
(Động) Trừ bỏ, thanh trừ.
◇Tôn Xước 孫綽: Sơ phiền tưởng ư tâm hung 疏煩想於心胸 (Du Thiên Thai san phú 遊天台山賦) Trừ bỏ những ý nghĩ buồn phiền trong lòng.
(Động) Đục, chạm, khắc, vẽ.
◎Như: sơ linh 疏櫺 đục khoét và chạm trổ chấn song cửa sổ (cho ánh sáng lọt vào).
(Tính) Thưa, ít, lác đác.
◎Như: sơ tinh 疏星 sao thưa.
◇Nguyễn Trãi 阮廌: Môn vô xa mã cố nhân sơ 門無車馬故人疏 (Mạn thành 漫成) Trước cửa không xe ngựa, bạn cũ thưa.
(Tính) Không thân, không gần gũi.
◎Như: nhân địa sanh sơ 人地生疏 lạ người lạ cảnh.
(Tính) Lơ đễnh, không chú ý.
◎Như: sơ hốt 疏忽 xao nhãng.
(Tính) Rỗng không, không thật.
◎Như: tài sơ học thiển 才疏學淺 tài rỗng học cạn.
(Tính) Thô xấu, không tinh tế.
◇Luận Ngữ 論語: Phạn sơ tự ẩm thủy, khúc quăng nhi chẩm chi 飯疏食飲水, 曲肱而枕之 (Thuật nhi 述而) Ăn gạo thô, uống nước lã, co cánh tay mà gối đầu.
(Danh) Cửa sổ.
(Danh) Hoa văn chạm khắc trên cửa sổ.
(Danh) Rau trái.
§ Thông sơ 蔬.Một âm là sớ.
(Danh) Lời giải thích, bài giải nghĩa.
◎Như: chú sớ 注疏 giải thích bài văn.
(Danh) Tờ trình, tấu chương dâng lên vua.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Nghị lang Sái Ung thượng sớ 議郎蔡邕上疏 (Đệ nhất hồi 第一回) Quan nghị lang Sái Ung dâng sớ.
(Danh) Thư tín.
◇Đỗ Phủ 杜甫: Động Đình vô quá nhạn, Thư sớ mạc tương vong 洞庭無過雁, 書疏莫相忘 (Đàm Châu tống Vi Viên Ngoại mục Thiều Châu 潭州送韋員外牧韶州) Hồ Động Đình không có nhạn bay qua, Thư từ xin chớ quên nhau.
(Động) Trần thuật, trình bày sự việc.
sớ, như "dâng sớ" (vhn)
sơ, như "sơ ý" (btcn)
sờ, như "sờ sờ" (btcn)
sưa, như "mọc rất sưa (mọc rất thưa)" (btcn)
xơ, như "xơ rơ (rã rời)" (btcn)
xờ, như "xờ xạc, bờ xờ" (btcn)
Nghĩa của 疏 trong tiếng Trung hiện đại:
[shū]
Bộ: 疋 - Sơ
Số nét: 12
Hán Việt: SƠ
1. khai thông; khơi。清除阻塞使通畅;疏通。
疏导。
khai thông.
疏浚。
khai thông; nạo vét.
2. thưa。事物之间距离远;事物的部分之间空隙大(跟"密"相对)。
疏林。
rừng thưa.
疏星。
sao thưa.
3. không thân; hời hợt。关系远;不亲近;不熟悉。
疏远。
xa cách.
生疏。
xa lạ.
亲疏。
không thân thiết lắm.
4. sơ sài。疏忽。
疏于防范。
phòng thủ sơ sài.
5. trống rỗng。空虚。
志大才疏。
chí cao tài mọn.
6. phân tán; lưa thưa。分散;使从密变稀。
疏散。
lưa thưa.
仗义疏财。
trọng nghĩa khinh tài。
7. họ Sơ。(Shū)姓。
8. sớ。封建时代臣下向君主分条陈述事情的文字;条陈。
上疏。
dâng sớ.
奏疏。
tấu sớ.
9. chú giải (sách cổ)。古书的比"注"更详细注解;"注"的注。
《十三经注疏》。
chú giải Thập Tam Kinh
Từ ghép:
疏导 ; 疏放 ; 疏忽 ; 疏浚 ; 疏阔 ; 疏懒 ; 疏漏 ; 疏落 ; 疏散 ; 疏失 ; 疏松 ; 疏通 ; 疏虞 ; 疏远
Dị thể chữ 疏
疎,
Tự hình:

Pinyin: shu1;
Việt bính: ;
踈 sơ
Nghĩa Trung Việt của từ 踈
Cũng như chữ sơ 疏.◇Trần Nhân Tông 陳仁宗: Phong định vân nhàn hồng thụ sơ 風定雲閑紅樹踈 (Lạng Châu vãn cảnh 諒州晚景) Gió lặng mây nhàn cây đỏ thưa.
rờ, như "rờ rẫm" (gdhn)
Chữ gần giống với 踈:
䟴, 䟵, 䟶, 䟷, 䟸, 䟹, 䟺, 䟻, 䟽, 跼, 跽, 踁, 踅, 踆, 踈, 踉, 踊, 踋, 踌, 踎, 𨁈, 𨁋, 𨁍, 𨁎, 𨁏, 𨁘, 𨁝, 𨁡, 𨁥, 𨁦, 𨁧, 𨁨, 𨁩, 𨁪, 𨁫, 𨁬, 𨁭, 𨁮, 𨁯, 𨁰, 𨁱, 𨁲,Tự hình:

Pinyin: shu1, xu1, shu3;
Việt bính: so1;
蔬 sơ
Nghĩa Trung Việt của từ 蔬
(Danh) Rau, các thứ rau cỏ dùng để ăn được.◇Tô Thức 蘇軾: Am cư sơ thực 庵居蔬食 (Phương Sơn Tử truyện 方山子傳) Ở am ăn rau.
sơ, như "sơ mít" (gdhn)
Nghĩa của 蔬 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 14
Hán Việt: SƠ
rau。蔬菜。
布衣蔬食。
ăn cơm rau mặc áo vải.
Từ ghép:
蔬菜
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: sơ
| sơ | 初: | ông sơ bà sơ (cha mẹ của ông bà cố) |
| sơ | 匹: | sơ sài |
| sơ | 𠸗: | đời sơ (đời xưa) |
| sơ | 彐: | sơ (bộ gốc) |
| sơ | 𢵽: | sơ cơm (xới cơm) |
| sơ | 梳: | sơ nồi cơm |
| sơ | 疋: | sơ (bộ gốc) |
| sơ | 𤴔: | sơ (bộ gốc) |
| sơ | 疎: | đơn sơ |
| sơ | 疏: | sơ ý |
| sơ | 蔬: | sơ mít |
Gới ý 17 câu đối có chữ sơ:
Tam thiên tuế nguyệt xuân trường tại,Thất thập phong thần cổ sơ hi
Ba ngàn năm tháng xuân thường trú,Bảy chục còn tươi cổ vốn hi
Hồng diệp tân sinh xuân trướng noãn,Ngân hà sơ độ dạ hương thâm
Lá thắm mới sinh, trướng xuân ấm,Ngân hà vừa vượt, hương đêm nồng
Thám hoa hạnh tế thời sơ hạ,Mộng yến hân phùng mạch chí thu
Thăm hoa may gặp thời sơ hạ,Mộng yến vừa hay mạch đến thu
Thước kiều sơ giá song tinh độ,Hùng mộng tân trưng bách tử tường
Cầu ô vừa bắc, hai sao vượt,Mộng hùng mới hiện, lắm con hay
Phù dung tân diễm lăng hoa chúc,Ngọc kính sơ minh chiếu lam điền
Phù dung mới nở xem thường đuốc,Kính ngọc vừa soi tỏ nội lam
Cần hương sơ tú đào nguyên động,Quế ảnh trường tùy nguyệt quật nhân
Hương cần mới tỏ động đào nguyên,Bóng quế dõi theo người dưới nguyệt

Tìm hình ảnh cho: sơ Tìm thêm nội dung cho: sơ
