Từ: sơ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 8 kết quả cho từ sơ:

疋 sơ, nhã, thất初 sơ梳 sơ疎 sơ疏 sơ, sớ踈 sơ蔬 sơ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

sơ, nhã, thất [sơ, nhã, thất]

U+758B, tổng 5 nét, bộ Thất 疋
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: pi3, pi1, shu1, ya3;
Việt bính: ngaa5 pat1 so1;

sơ, nhã, thất

Nghĩa Trung Việt của từ 疋

(Tính) Đủ.
§ Cũng như túc
.

(Danh)
Chân.
§ Cũng như túc .Một âm là nhã.

(Tính)
Chính, đúng.
§ Ngày xưa dùng như chữ nhã .Lại một âm là thất.

(Danh)
Lượng từ, đơn vị dùng cho vải, lụa: nếp, xấp, tấm, v.v.
§ Thông thất .
◎Như: nhất thất một xấp vải.
◇Tam quốc diễn nghĩa : Tứ kim thập cân, cẩm nhị thập thất , (Đệ bát hồi) Đem cho vàng mười cân, gấm hai mươi tấm.

sất, như "sất sá" (vhn)
thất, như "thất thểu" (btcn)
sơ, như "sơ (bộ gốc)" (gdhn)

Nghĩa của 疋 trong tiếng Trung hiện đại:

[yǎ]Bộ: 疋 - Sơ
Số nét: 5
Hán Việt: NHÃ
mẫu mực; lịch sự (như "雅")。同"雅"。
Ghi chú: 另见pǐ"匹"

Chữ gần giống với 疋:

, 𤴔,

Dị thể chữ 疋

,

Chữ gần giống 疋

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 疋 Tự hình chữ 疋 Tự hình chữ 疋 Tự hình chữ 疋

[]

U+521D, tổng 7 nét, bộ Đao 刀 [刂]
tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


Pinyin: chu1;
Việt bính: co1
1. [古初] cổ sơ 2. [初意] sơ ý 3. [初等] sơ đẳng 4. [初度] sơ độ 5. [初冬] sơ đông 6. [初步] sơ bộ 7. [初稿] sơ cảo 8. [初級] sơ cấp 9. [初志] sơ chí 10. [初政] sơ chính 11. [初民] sơ dân 12. [初階] sơ giai 13. [初夏] sơ hạ 14. [初學] sơ học 15. [初獻] sơ hiến 16. [初弦] sơ huyền 17. [初開] sơ khai 18. [初考] sơ khảo 19. [初月] sơ nguyệt 20. [初日] sơ nhật 21. [初服] sơ phục 22. [初伏] sơ phục 23. [初生] sơ sanh 24. [初祖] sơ tổ 25. [初心] sơ tâm 26. [初草] sơ thảo 27. [初審] sơ thẩm 28. [初次] sơ thứ 29. [初秋] sơ thu 30. [初旬] sơ tuần 31. [初選] sơ tuyển 32. [初春] sơ xuân;


Nghĩa Trung Việt của từ 初

(Danh) Ban đầu, lúc đầu.
◇Thi Kinh
: Ngã sanh chi sơ, Thượng vô vi. Ngã sanh chi hậu, Phùng thử bách li , . , (Vương phong , Thố viên ) Ban đầu của đời ta, (Thiên hạ) còn vô sự. Cuối cuộc đời ta, Gặp trăm mối lo âu.
◇Đào Uyên Minh : Sơ cực hiệp, tài thông nhân , (Đào hoa nguyên kí ) Mới đầu (hang) rất hẹp, chỉ vừa lọt một người.

(Danh)
Mồng (dùng cho ngày âm lịch từ một tới mười).
◎Như: sơ nhị mồng hai.

(Danh)
Họ .

(Tính)
Lần đầu, lần thứ nhất.
◎Như: sơ thứ kiến diện lần đầu gặp mặt, sơ dân dân thượng cổ.

(Tính)
Vốn, xưa nay, bổn lai.
◎Như: sơ nguyện nguyện vọng ban đầu, sơ tâm bổn ý, ý từ đầu.

(Phó)
Từ trước, trước.
◇Tả truyện : Sơ, Trịnh Vũ Công thú ư Thân , (Ẩn Công nguyên niên ) Trước đây, Trịnh Vũ Công cưới vợ ở đất Thân.

(Phó)
Mới, vừa.
◎Như: sơ sanh mới sinh, sơ hàn chớm lạnh.
◇Đỗ Phủ : Kiếm ngoại hốt truyền thu Kế Bắc, Sơ văn thế lệ mãn y thường , 滿 (Văn quan quân thu Hà Nam Hà Bắc ) Ở đất Kiếm Các chợt nghe tin quân ta đã thu phục được Kế Bắc, Vừa nghe tin, nước mắt đã thấm đầy áo xiêm.

sơ, như "ông sơ bà sơ (cha mẹ của ông bà cố)" (vhn)
thơ, như "lơ thơ" (btcn)
xưa, như "xưa kia" (btcn)
xơ, như "xơ xác, xơ mít" (gdhn)

Nghĩa của 初 trong tiếng Trung hiện đại:

[chū]Bộ: 刀 (刂,刁) - Đao
Số nét: 7
Hán Việt: SƠ
1. đầu。开始的;开始的部分。
初 夏。
đầu mùa hè
年初
。 đầu năm.
2. thứ nhất; sơ; một。第一个。
初 伏。
ngày sơ phục (ngày đầu tiên trong ba ngày nóng nhất trong năm)
初 旬。
sơ tuần; mười ngày đầu tháng.
初 一(农历每月的第一天,等于"第一个一",区别于"十一,二十一")。
mồng một (âm lịch).
初 十(农历每月的第十天,等于"第一个十, 区别于"二十、三十"")。
mồng mười (âm lịch).
3. lần đầu; đầu; ban đầu; thứ nhất。第一次;刚开始。
初 试。
thi vòng đầu.
初 次见面。
lần đầu gặp mặt.
4. thấp nhất; sơ đẳng; sơ cấp。最低的(等级)。
初 级。
sơ cấp.
初 等。
sơ đẳng.
5. lúc đầu; ban đầu; nguyên thuỷ; khai sơ。原来的;原来的情况。
初 志。
ý chí lúc đầu.
初 愿。
ước nguyện ban đầu.
和好如初 。
hoà thuận như lúc đầu.
6. họ Sơ。姓。
Từ ghép:
初版 ; 初步 ; 初测 ; 初潮 ; 初出茅庐 ; 初创 ; 初春 ; 初次 ; 初等 ; 初等教育 ; 初冬 ; 初度 ; 初犯 ; 初犯,初犯者 ; 初伏 ; 初稿 ; 初会 ; 初婚 ; 初级 ; 初级社 ; 初级线圈 ; 初级小学 ; 初级中学 ; 初见 ; 初交 ; 初来乍到 ; 初恋 ; 初露 ; 初露锋芒 ; 初露头角 ; 初年 ; 初期 ; 初秋 ; 初赛 ; 初丧 ; 初审 ; 初生态 ; 初生之犊 ; 初始 ; 初试 ; 初速 ; 初头 ; 初夏 ; 初小 ; 初选 ; 初雪 ; 初旬 ; 初夜 ; 初愿 ; 初战 ;
初诊 ; 初中 ; 初中生 ; 初衷

Chữ gần giống với 初:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠛒, 𠛣, 𠛤,

Chữ gần giống 初

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 初 Tự hình chữ 初 Tự hình chữ 初 Tự hình chữ 初

[]

U+68B3, tổng 11 nét, bộ Mộc 木
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: shu1;
Việt bính: so1;


Nghĩa Trung Việt của từ 梳

(Danh) Cái lược (để chải tóc).
◎Như: mộc sơ
lược gỗ.

(Danh)
Chỉ công cụ hình giống cái lược (dùng để cạo, chải lông thú, v.v.).

(Động)
Chải đầu, chải.
◇Tam quốc diễn nghĩa : Thì Điêu Thuyền khởi ư song hạ sơ đầu (Đệ bát hồi) Bấy giờ Điêu Thuyền đã dậy, ở cửa sổ chải đầu.

(Động)
Chia cắt ra.
◇Xuân chử kỉ văn : Đường nhân tối trọng Đoan Khê thạch, mỗi đắc nhất giai thạch, tất sơ nhi vi sổ bản , , (Triệu an định đề nghiên chế ) Người đời Đường rất quý đá Đoan Khê, mỗi lần được đá quý, đều cắt ra làm thành mấy bản.

(Động)
Sửa lại, làm cho thông, chỉnh lí, dẫn đạo.
sơ, như "sơ nồi cơm" (vhn)

Nghĩa của 梳 trong tiếng Trung hiện đại:

[shū]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 11
Hán Việt: SƠ
1. cái lược。(梳儿)梳子。
木梳。
lược gỗ.
2. chải đầu。梳理。
梳头洗脸。
rửa mặt chải đầu.
她梳着两根粗辫子。
chị ta chải đôi đuôi bím tóc to.
Từ ghép:
梳篦 ; 梳理 ; 梳棉 ; 梳头 ; 梳洗 ; 梳妆 ; 梳子

Chữ gần giống với 梳:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣒠, 𣒣, 𣒱, 𣒲, 𣒳, 𣒴, 𣒵, 𣒾,

Chữ gần giống 梳

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 梳 Tự hình chữ 梳 Tự hình chữ 梳 Tự hình chữ 梳

[]

U+758E, tổng 12 nét, bộ Thất 疋
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: shu1, shu4;
Việt bính: so1;


Nghĩa Trung Việt của từ 疎

Tục dùng như chữ .

thưa, như "thưa thớt" (vhn)
sơ, như "đơn sơ" (btcn)
sờ, như "sờ sờ" (btcn)
sưa, như "mọc rất sưa (mọc rất thưa)" (gdhn)
thư, như "thư tín" (gdhn)
xơ, như "xơ rơ (rã rời)" (gdhn)
xờ, như "xờ xạc, bờ xờ" (gdhn)

Chữ gần giống với 疎:

, ,

Dị thể chữ 疎

,

Chữ gần giống 疎

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 疎 Tự hình chữ 疎 Tự hình chữ 疎 Tự hình chữ 疎

sơ, sớ [sơ, sớ]

U+758F, tổng 12 nét, bộ Thất 疋
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: shu1, shu4;
Việt bính: so1 so3
1. [注疏] chú sớ 2. [上疏] thượng sớ 3. [仗義疏財] trượng nghĩa sơ tài;

sơ, sớ

Nghĩa Trung Việt của từ 疏

(Động) Khai thông.
◎Như: sơ thông
khai thông.
◇Mạnh Tử : Vũ sơ cửu hà (Đằng Văn Công thượng ) Vua Vũ khai thông chín sông.

(Động)
Phân tán.
◎Như: sơ tán nhân quần phân tán nhân quần.

(Động)
Trừ bỏ, thanh trừ.
◇Tôn Xước : Sơ phiền tưởng ư tâm hung (Du Thiên Thai san phú ) Trừ bỏ những ý nghĩ buồn phiền trong lòng.

(Động)
Đục, chạm, khắc, vẽ.
◎Như: sơ linh đục khoét và chạm trổ chấn song cửa sổ (cho ánh sáng lọt vào).

(Tính)
Thưa, ít, lác đác.
◎Như: sơ tinh sao thưa.
◇Nguyễn Trãi : Môn vô xa mã cố nhân sơ (Mạn thành ) Trước cửa không xe ngựa, bạn cũ thưa.

(Tính)
Không thân, không gần gũi.
◎Như: nhân địa sanh sơ lạ người lạ cảnh.

(Tính)
Lơ đễnh, không chú ý.
◎Như: sơ hốt xao nhãng.

(Tính)
Rỗng không, không thật.
◎Như: tài sơ học thiển tài rỗng học cạn.

(Tính)
Thô xấu, không tinh tế.
◇Luận Ngữ : Phạn sơ tự ẩm thủy, khúc quăng nhi chẩm chi , (Thuật nhi ) Ăn gạo thô, uống nước lã, co cánh tay mà gối đầu.

(Danh)
Cửa sổ.

(Danh)
Hoa văn chạm khắc trên cửa sổ.

(Danh)
Rau trái.
§ Thông .Một âm là sớ.

(Danh)
Lời giải thích, bài giải nghĩa.
◎Như: chú sớ giải thích bài văn.

(Danh)
Tờ trình, tấu chương dâng lên vua.
◇Tam quốc diễn nghĩa : Nghị lang Sái Ung thượng sớ (Đệ nhất hồi ) Quan nghị lang Sái Ung dâng sớ.

(Danh)
Thư tín.
◇Đỗ Phủ : Động Đình vô quá nhạn, Thư sớ mạc tương vong , (Đàm Châu tống Vi Viên Ngoại mục Thiều Châu ) Hồ Động Đình không có nhạn bay qua, Thư từ xin chớ quên nhau.

(Động)
Trần thuật, trình bày sự việc.

sớ, như "dâng sớ" (vhn)
sơ, như "sơ ý" (btcn)
sờ, như "sờ sờ" (btcn)
sưa, như "mọc rất sưa (mọc rất thưa)" (btcn)
xơ, như "xơ rơ (rã rời)" (btcn)
xờ, như "xờ xạc, bờ xờ" (btcn)

Nghĩa của 疏 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (疎)
[shū]
Bộ: 疋 - Sơ
Số nét: 12
Hán Việt: SƠ
1. khai thông; khơi。清除阻塞使通畅;疏通。
疏导。
khai thông.
疏浚。
khai thông; nạo vét.
2. thưa。事物之间距离远;事物的部分之间空隙大(跟"密"相对)。
疏林。
rừng thưa.
疏星。
sao thưa.
3. không thân; hời hợt。关系远;不亲近;不熟悉。
疏远。
xa cách.
生疏。
xa lạ.
亲疏。
không thân thiết lắm.
4. sơ sài。疏忽。
疏于防范。
phòng thủ sơ sài.
5. trống rỗng。空虚。
志大才疏。
chí cao tài mọn.
6. phân tán; lưa thưa。分散;使从密变稀。
疏散。
lưa thưa.
仗义疏财。
trọng nghĩa khinh tài。
7. họ Sơ。(Shū)姓。
8. sớ。封建时代臣下向君主分条陈述事情的文字;条陈。
上疏。
dâng sớ.
奏疏。
tấu sớ.
9. chú giải (sách cổ)。古书的比"注"更详细注解;"注"的注。
《十三经注疏》。
chú giải Thập Tam Kinh
Từ ghép:
疏导 ; 疏放 ; 疏忽 ; 疏浚 ; 疏阔 ; 疏懒 ; 疏漏 ; 疏落 ; 疏散 ; 疏失 ; 疏松 ; 疏通 ; 疏虞 ; 疏远

Chữ gần giống với 疏:

, ,

Dị thể chữ 疏

,

Chữ gần giống 疏

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 疏 Tự hình chữ 疏 Tự hình chữ 疏 Tự hình chữ 疏

[]

U+8E08, tổng 14 nét, bộ Túc 足
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: shu1;
Việt bính: ;


Nghĩa Trung Việt của từ 踈

Cũng như chữ .
◇Trần Nhân Tông : Phong định vân nhàn hồng thụ sơ (Lạng Châu vãn cảnh ) Gió lặng mây nhàn cây đỏ thưa.
rờ, như "rờ rẫm" (gdhn)

Chữ gần giống với 踈:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨁈, 𨁋, 𨁍, 𨁎, 𨁏, 𨁘, 𨁝, 𨁡, 𨁥, 𨁦, 𨁧, 𨁨, 𨁩, 𨁪, 𨁫, 𨁬, 𨁭, 𨁮, 𨁯, 𨁰, 𨁱, 𨁲,

Chữ gần giống 踈

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 踈 Tự hình chữ 踈 Tự hình chữ 踈 Tự hình chữ 踈

[]

U+852C, tổng 15 nét, bộ Thảo 艹
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: shu1, xu1, shu3;
Việt bính: so1;


Nghĩa Trung Việt của từ 蔬

(Danh) Rau, các thứ rau cỏ dùng để ăn được.
◇Tô Thức
: Am cư sơ thực (Phương Sơn Tử truyện ) Ở am ăn rau.
sơ, như "sơ mít" (gdhn)

Nghĩa của 蔬 trong tiếng Trung hiện đại:

[shū]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 14
Hán Việt: SƠ
rau。蔬菜。
布衣蔬食。
ăn cơm rau mặc áo vải.
Từ ghép:
蔬菜

Chữ gần giống với 蔬:

, , 𦸰, 𦹣, 𦹯, 𦹰, 𦹱, 𦹳, 𦹴, 𦹵, 𦹶, 𦹷, 𦹸, 𦹹, 𦹺, 𦹻,

Chữ gần giống 蔬

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 蔬 Tự hình chữ 蔬 Tự hình chữ 蔬 Tự hình chữ 蔬

Nghĩa chữ nôm của chữ: sơ

:ông sơ bà sơ (cha mẹ của ông bà cố)
:sơ sài
𠸗:đời sơ (đời xưa)
:sơ (bộ gốc)
𢵽:sơ cơm (xới cơm)
:sơ nồi cơm
:sơ (bộ gốc)
𤴔:sơ (bộ gốc)
:đơn sơ
:sơ ý
:sơ mít

Gới ý 17 câu đối có chữ sơ:

Tam thiên tuế nguyệt xuân trường tại,Thất thập phong thần cổ sơ hi

Ba ngàn năm tháng xuân thường trú,Bảy chục còn tươi cổ vốn hi

Hồng diệp tân sinh xuân trướng noãn,Ngân hà sơ độ dạ hương thâm

Lá thắm mới sinh, trướng xuân ấm,Ngân hà vừa vượt, hương đêm nồng

Thám hoa hạnh tế thời sơ hạ,Mộng yến hân phùng mạch chí thu

Thăm hoa may gặp thời sơ hạ,Mộng yến vừa hay mạch đến thu

Thước kiều sơ giá song tinh độ,Hùng mộng tân trưng bách tử tường

Cầu ô vừa bắc, hai sao vượt,Mộng hùng mới hiện, lắm con hay

Phù dung tân diễm lăng hoa chúc,Ngọc kính sơ minh chiếu lam điền

Phù dung mới nở xem thường đuốc,Kính ngọc vừa soi tỏ nội lam

Cần hương sơ tú đào nguyên động,Quế ảnh trường tùy nguyệt quật nhân

Hương cần mới tỏ động đào nguyên,Bóng quế dõi theo người dưới nguyệt

Hoa giáp sơ chu mậu như tùng bách,Trường canh lãng diệu khánh dật quế lan

Hoa giáp vòng đầu, tốt như tùng bách,Lâu dài rực rỡ, tươi đẹp quế lan

sơ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: sơ Tìm thêm nội dung cho: sơ