Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 憊 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 憊, chiết tự chữ BẠI, BỊ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 憊:
憊
Biến thể giản thể: 惫;
Pinyin: bei4;
Việt bính: baai6 bei6;
憊 bại
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Nhi lai, dư lão bại, thể trọng chuyết, bất năng hành, đắc nhữ nhất vãng 兒來, 余老憊, 體重拙, 不能行, 得汝一往 (Thâu đào 偷桃) Con lại đây, ta già yếu mệt mỏi, xác nặng vụng về, đi không được, nhờ con đi hộ.
bị, như "bị mệt; bị ốm" (gdhn)
Pinyin: bei4;
Việt bính: baai6 bei6;
憊 bại
Nghĩa Trung Việt của từ 憊
(Tính) Mỏi mệt.◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Nhi lai, dư lão bại, thể trọng chuyết, bất năng hành, đắc nhữ nhất vãng 兒來, 余老憊, 體重拙, 不能行, 得汝一往 (Thâu đào 偷桃) Con lại đây, ta già yếu mệt mỏi, xác nặng vụng về, đi không được, nhờ con đi hộ.
bị, như "bị mệt; bị ốm" (gdhn)
Dị thể chữ 憊
惫,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 憊
| bị | 憊: | bị mệt; bị ốm |

Tìm hình ảnh cho: 憊 Tìm thêm nội dung cho: 憊
