Chữ 憊 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 憊, chiết tự chữ BẠI, BỊ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 憊:

憊 bại

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 憊

Chiết tự chữ bại, bị bao gồm chữ 備 心 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

憊 cấu thành từ 2 chữ: 備, 心
  • bẹ, bị, bợ, vựa
  • tim, tâm, tấm
  • bại [bại]

    U+618A, tổng 16 nét, bộ Tâm 心 [忄]
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: bei4;
    Việt bính: baai6 bei6;

    bại

    Nghĩa Trung Việt của từ 憊

    (Tính) Mỏi mệt.
    ◇Liêu trai chí dị
    : Nhi lai, dư lão bại, thể trọng chuyết, bất năng hành, đắc nhữ nhất vãng , , , , (Thâu đào ) Con lại đây, ta già yếu mệt mỏi, xác nặng vụng về, đi không được, nhờ con đi hộ.
    bị, như "bị mệt; bị ốm" (gdhn)

    Chữ gần giống với 憊:

    , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 憊

    ,

    Chữ gần giống 憊

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 憊 Tự hình chữ 憊 Tự hình chữ 憊 Tự hình chữ 憊

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 憊

    bị:bị mệt; bị ốm
    憊 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 憊 Tìm thêm nội dung cho: 憊