Từ: 属于 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 属于:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 属于 trong tiếng Trung hiện đại:

[shǔyú] thuộc về。归某一方面或为某方所有。
中华人民共和国的武装力量属于人民。
lực lượng vũ trang của nước cộng hoà nhân dân Trung Hoa thuộc về nhân dân.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 属

chúc:tiền hậu tương chúc (nối với nhau)
thuộc:thuộc (dưới quyền); phụ thuộc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 于

vo:vo gạo, vòng vo
vu:vu (vào thời); vu quy; vu thị (tại)
:vò võ
属于 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 属于 Tìm thêm nội dung cho: 属于