Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 属于 trong tiếng Trung hiện đại:
[shǔyú] thuộc về。归某一方面或为某方所有。
中华人民共和国的武装力量属于人民。
lực lượng vũ trang của nước cộng hoà nhân dân Trung Hoa thuộc về nhân dân.
中华人民共和国的武装力量属于人民。
lực lượng vũ trang của nước cộng hoà nhân dân Trung Hoa thuộc về nhân dân.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 属
| chúc | 属: | tiền hậu tương chúc (nối với nhau) |
| thuộc | 属: | thuộc (dưới quyền); phụ thuộc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 于
| vo | 于: | vo gạo, vòng vo |
| vu | 于: | vu (vào thời); vu quy; vu thị (tại) |
| vò | 于: | vò võ |

Tìm hình ảnh cho: 属于 Tìm thêm nội dung cho: 属于
