Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 凫 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 凫, chiết tự chữ PHÙ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 凫:

凫 phù

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 凫

Chiết tự chữ phù bao gồm chữ 勹 丶 丨 ㇆ 几 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

凫 cấu thành từ 5 chữ: 勹, 丶, 丨, ㇆, 几
  • bao, câu
  • chủ
  • cổn
  • cơ, ghế, ki, kĩ, kẹ, kẻ, kẽ, kỉ, kỷ, kỹ
  • phù [phù]

    U+51EB, tổng 6 nét, bộ Kỷ 几
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 鳧;
    Pinyin: fu2;
    Việt bính: fu4;

    phù

    Nghĩa Trung Việt của từ 凫

    Giản thể của chữ .Giản thể của chữ .

    Nghĩa của 凫 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (鳬)
    [fú]
    Bộ: 几 - Kỷ
    Số nét: 6
    Hán Việt: PHÙ
    1. vịt trời。野鸭。
    凫趋雀跃(比喻人欢欣鼓舞)
    vui mừng phấn khởi
    2. bơi; lội; bơi lội。同"浮"2.。
    凫水
    bơi dưới nước
    Từ ghép:
    凫茈

    Chữ gần giống với 凫:

    , , , ,

    Dị thể chữ 凫

    , ,

    Chữ gần giống 凫

    , , , , , , 貿, , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 凫 Tự hình chữ 凫 Tự hình chữ 凫 Tự hình chữ 凫

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 凫

    phù:phù (vịt trời); phù thuỷ
    凫 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 凫 Tìm thêm nội dung cho: 凫