Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 凫 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 凫, chiết tự chữ PHÙ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 凫:
凫
Biến thể phồn thể: 鳧;
Pinyin: fu2;
Việt bính: fu4;
凫 phù
Pinyin: fu2;
Việt bính: fu4;
凫 phù
Nghĩa Trung Việt của từ 凫
Giản thể của chữ 鳧.Giản thể của chữ 鳬.Nghĩa của 凫 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (鳬)
[fú]
Bộ: 几 - Kỷ
Số nét: 6
Hán Việt: PHÙ
1. vịt trời。野鸭。
凫趋雀跃(比喻人欢欣鼓舞)
vui mừng phấn khởi
2. bơi; lội; bơi lội。同"浮"2.。
凫水
bơi dưới nước
Từ ghép:
凫茈
[fú]
Bộ: 几 - Kỷ
Số nét: 6
Hán Việt: PHÙ
1. vịt trời。野鸭。
凫趋雀跃(比喻人欢欣鼓舞)
vui mừng phấn khởi
2. bơi; lội; bơi lội。同"浮"2.。
凫水
bơi dưới nước
Từ ghép:
凫茈
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 凫
| phù | 凫: | phù (vịt trời); phù thuỷ |

Tìm hình ảnh cho: 凫 Tìm thêm nội dung cho: 凫
